CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ianis Hagi
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 22 tháng 10, 1998
- Nơi sinh
- İstanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Kirbiyik Holding Stadyumu, Antalya
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
185
Bàn thắng
25
Kiến tạo
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Alanyaspor | 26 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Rangers FC | 23 | 4 | 7 | 5 | 1 |
| 23/24 | LaLiga | Deportivo Alavés | 22 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Rangers FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Rangers FC | 15 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premiership | Rangers FC | 27 | 6 | 8 | 2 | 0 |
| 19/20 | JPL | KRC Genk | 14 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Rangers FC | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Serie A | ACF Fiorentina | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | Rangers FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | Rangers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Rangers FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Rangers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Rangers FC | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Rangers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Rangers FC | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | KRC Genk | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Rangers FC | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 26 | — | |
| 24/25 | 30 | 30 | — | |
| 23/24 | 10 | 39 | — | |
| 2023 | 7 | 11 | — | |
| 2023 | 7 | 4 | — | |
| 21/22 | 7 | 28 | — | |
| 2020 | 7 | 13 | — | |
| 20/21 | 7 | 49 | — | |
| 19/20 | 23 | 29 | — | |
| 2018 | 10 | 4 | 3 | |
| 2017 | 11 | 10 | — | |
| 16/17 | 24 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 4,7 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 31 tháng 12, 2021
- 1 thg 6, 2015: €350k, FC Viitorul
- 30 thg 9, 2015: €600k, FC Viitorul
- 1 thg 6, 2016: €750k, FC Viitorul
- 2 thg 1, 2017: €750k, Fiorentina
- 14 thg 6, 2018: €1,50m, FC Viitorul
- 23 thg 12, 2018: €2,50m, FC Viitorul
- 4 thg 4, 2019: €3,50m, FC Viitorul
- 18 thg 6, 2019: €6m, FC Viitorul
- 13 thg 12, 2019: €6m, Genk
- 5 thg 2, 2020: €5m, Rangers
- 8 thg 4, 2020: €4,50m, Rangers
- 18 thg 1, 2021: €6m, Rangers
- 28 thg 6, 2021: €6,50m, Rangers
- 31 thg 12, 2021: €7m, Rangers
- 22 thg 3, 2023: €5m, Rangers
- 26 thg 6, 2023: €4m, Rangers
- 22 thg 12, 2023: €3,50m, Alavés
- 21 thg 3, 2024: €2,50m, Alavés
- 7 thg 6, 2024: €2m, Alavés
- 2 thg 10, 2024: €1,80m, Rangers
- 3 thg 12, 2024: €1,50m, Rangers
- 12 thg 3, 2025: €2m, Rangers
- 17 thg 6, 2025: €1,50m, Rangers
- 17 thg 12, 2025: €1,80m, Alanyaspor
- 21 thg 5, 2026: €1,80m, Alanyaspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ianis Hagi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ianis Hagi là Alanyaspor.
Ianis Hagi mang áo số mấy?
- Ianis Hagi mang áo số 14. Câu lạc bộ là Alanyaspor.
Ianis Hagi chơi vị trí nào?
- Ianis Hagi chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Ianis Hagi bao nhiêu tuổi?
- Ianis Hagi 27 tuổi, sinh ngày 22 tháng 10, 1998.
Giá trị thị trường của Ianis Hagi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ianis Hagi là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ianis Hagi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ianis Hagi là 7,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 12, 2021.
Ianis Hagi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ianis Hagi đã thi đấu 185 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ianis Hagi đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ianis Hagi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ianis Hagi đã thi đấu 54 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Romania. Ianis Hagi đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ianis Hagi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ianis Hagi là Romania.
Ianis Hagi sinh ra ở đâu?
- Ianis Hagi sinh ra tại İstanbul, Thổ Nhĩ Kỳ.
Ianis Hagi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ianis Hagi là 1,82 m.
Ianis Hagi thuận chân nào?
- Ianis Hagi sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Ianis Hagi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ianis Hagi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.