CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ibrahim Diakité
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 10, 2003
- Nơi sinh
- Compiègne, Pháp
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Guinea
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- BLACKSKILL
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Jan Breydel Stadium, Brugge
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
7
Số trận
61
Bàn thắng
2
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Cercle Brugge | 13 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | JPL | Cercle Brugge | 22 | 2 | 0 | 2 | 1 |
| 23/24 | Ligue 1 | Stade Reims | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | JPL | KAS Eupen | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Reims | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Stade Reims | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Relegation Play Offs | Cercle Brugge | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Cercle Brugge | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 25 | |
| 24/25 | 2 | 34 | |
| 2023 | 27 | 13 | |
| 23/24 | 41 | 10 | |
| 2022 | 41 | 13 | |
| 21/22 | 36 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
1,2 Tr €
vào 12 tháng 6, 2025
- 23 thg 3, 2022: €150k, Stade Reims B
- 30 thg 5, 2022: €200k, Stade Reims B
- 2 thg 11, 2022: €200k, Stade Reims
- 9 thg 6, 2023: €350k, KAS Eupen
- 16 thg 10, 2023: €700k, Stade Reims
- 28 thg 3, 2024: €900k, StadeLO
- 31 thg 5, 2024: €800k, StadeLO
- 11 thg 12, 2024: €800k, Cercle Brugge
- 12 thg 6, 2025: €1,20m, Cercle Brugge
- 4 thg 6, 2026: €1m, Cercle Brugge
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ibrahim Diakité đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ibrahim Diakité là Cercle Brugge.
Ibrahim Diakité mang áo số mấy?
- Ibrahim Diakité mang áo số 2. Câu lạc bộ là Cercle Brugge.
Ibrahim Diakité chơi vị trí nào?
- Ibrahim Diakité chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Ibrahim Diakité bao nhiêu tuổi?
- Ibrahim Diakité 22 tuổi, sinh ngày 31 tháng 10, 2003.
Giá trị thị trường của Ibrahim Diakité là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ibrahim Diakité là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ibrahim Diakité là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ibrahim Diakité là 1,2 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2025.
Ibrahim Diakité đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ibrahim Diakité đã thi đấu 61 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ibrahim Diakité đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ibrahim Diakité đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ibrahim Diakité đã thi đấu 17 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Guinea.
Ibrahim Diakité mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ibrahim Diakité là Guinea.
Ibrahim Diakité sinh ra ở đâu?
- Ibrahim Diakité sinh ra tại Compiègne, Pháp.
Ibrahim Diakité cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ibrahim Diakité là 1,80 m.
Ibrahim Diakité thuận chân nào?
- Ibrahim Diakité thuận chân phải.
Hợp đồng của Ibrahim Diakité kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ibrahim Diakité có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.