CẦU THỦ
Đang thi đấu
Igor Kharatin
Giá trị thị trường
400,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Mukacheve, Zakarpattya Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
127
Bàn thắng
17
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | NK Veres Rivne | 28 | 3 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | NK Veres Rivne | 12 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 16 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 20 | 3 | 2 | 6 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 19 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Metalist Kharkiv (- 2016) | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | NK Veres Rivne | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | NK Veres Rivne | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 4 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Zorya Lugansk | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Zorya Lugansk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14 | 13 | — | |
| 25/26 | 14 | 30 | 29 | |
| 2024 | 21 | 3 | — | |
| 2023 | 14 | 5 | — | |
| 2021 | 14 | 5 | — | |
| 2021 | 14 | 7 | — | |
| 2020 | 14 | 11 | — | |
| 2019 | 14 | 14 | — | |
| 2018 | 8 | 21 | — | |
| 17/18 | 8 | 27 | — | |
| 16/17 | 8 | 27 | — | |
| 2016 | 21 | 9 | — | |
| 2014 | 30 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 900,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 24 tháng 1, 2021
- 7 thg 6, 2015: €100k, Dynamo Kyiv II
- 3 thg 1, 2017: €400k, Zorya Lugansk
- 26 thg 6, 2017: €700k, Zorya Lugansk
- 12 thg 1, 2018: €1m, Zorya Lugansk
- 6 thg 8, 2018: €1,20m, Zorya Lugansk
- 5 thg 1, 2019: €1m, Zorya Lugansk
- 7 thg 8, 2019: €1,50m, Ferencváros
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Ferencváros
- 28 thg 7, 2020: €1,50m, Ferencváros
- 23 thg 10, 2020: €1,80m, Ferencváros
- 24 thg 1, 2021: €2,50m, Ferencváros
- 1 thg 6, 2021: €2,20m, Ferencváros
- 15 thg 10, 2021: €2,50m, Legia Warszawa
- 31 thg 12, 2021: €2m, Legia Warszawa
- 7 thg 4, 2022: €1,20m, Legia Warszawa
- 14 thg 6, 2022: €900k, Legia Warszawa
- 29 thg 9, 2022: €700k, Legia Warszawa
- 16 thg 11, 2022: €600k, Legia Warszawa
- 30 thg 3, 2023: €500k, Legia Warszawa
- 9 thg 6, 2023: €400k, Legia Warszawa
- 29 thg 12, 2023: €350k, Legia Warszawa
- 7 thg 6, 2024: €300k, Dunajska Streda
- 17 thg 12, 2024: €300k, Kolos Kovalivka
- 10 thg 6, 2025: €300k, NK Veres Rivne
- 18 thg 12, 2025: €500k, NK Veres Rivne
- 2 thg 6, 2026: €400k, NK Veres Rivne
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Igor Kharatin đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Igor Kharatin là NK Veres Rivne.
Igor Kharatin mang áo số mấy?
- Igor Kharatin mang áo số 14. Câu lạc bộ là Veres Rivne.
Igor Kharatin chơi vị trí nào?
- Igor Kharatin chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Igor Kharatin bao nhiêu tuổi?
- Igor Kharatin 31 tuổi, sinh ngày 2 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Igor Kharatin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Igor Kharatin là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Igor Kharatin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Igor Kharatin là 2,5 Tr €, vào ngày 24 tháng 1, 2021.
Igor Kharatin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Igor Kharatin đã thi đấu 127 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Igor Kharatin đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Igor Kharatin đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Igor Kharatin đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Igor Kharatin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Igor Kharatin là Ukraina.
Igor Kharatin sinh ra ở đâu?
- Igor Kharatin sinh ra tại Mukacheve, Zakarpattya Oblast, Ukraina.
Igor Kharatin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Igor Kharatin là 1,88 m.
Igor Kharatin thuận chân nào?
- Igor Kharatin thuận chân phải.
Hợp đồng của Igor Kharatin kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Igor Kharatin có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.