CẦU THỦ
Đang thi đấu
Iñaki Williams
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 6, 1994
- Nơi sinh
- Bilbao, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Ghana
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2015
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio de Vallecas, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
18
Số trận
510
Bàn thắng
115
Kiến tạo
72
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Athletic Bilbao | 30 | 3 | 6 | 2 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Athletic Bilbao | 35 | 6 | 8 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Athletic Bilbao | 34 | 12 | 3 | 4 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Athletic Bilbao | 36 | 10 | 3 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Athletic Bilbao | 38 | 8 | 6 | 4 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Athletic Bilbao | 38 | 6 | 7 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Athletic Bilbao | 38 | 6 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Athletic Bilbao | 38 | 13 | 5 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Athletic Bilbao | 38 | 7 | 6 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Athletic Bilbao | 38 | 5 | 8 | 4 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Athletic Bilbao | 25 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Athletic Bilbao | 19 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercopa | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 5 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Athletic Bilbao | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 8 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 5 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Athletic Bilbao | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Athletic Bilbao | 12 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Athletic Bilbao | 10 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Athletic Bilbao | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Athletic Bilbao | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Athletic Bilbao | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Athletic Bilbao | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 40 | 32 | |
| 24/25 | 9 | 51 | 21 | |
| 23/24 | 9 | 40 | 6 | |
| 22/23 | 9 | 43 | 2 | |
| 21/22 | 9 | 45 | — | |
| 20/21 | 9 | 46 | — | |
| 19/20 | 9 | 46 | 1 | |
| 18/19 | 9 | 34 | — | |
| 17/18 | 11 | 52 | — | |
| 16/17 | 11 | 49 | — | |
| 15/16 | 15 | 40 | — | |
| 14/15 | 30 | 31 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 19 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 11 tháng 6, 2019
- 23 thg 1, 2015: €1m, Bilbao Athletic
- 9 thg 4, 2015: €2,50m, Bilbao Athletic
- 1 thg 7, 2015: €5m, Athletic Bilbao
- 22 thg 11, 2015: €10m, Athletic Bilbao
- 22 thg 2, 2016: €15m, Athletic Bilbao
- 15 thg 7, 2016: €20m, Athletic Bilbao
- 5 thg 6, 2017: €25m, Athletic Bilbao
- 22 thg 3, 2018: €30m, Athletic Bilbao
- 21 thg 12, 2018: €28m, Athletic Bilbao
- 28 thg 2, 2019: €30m, Athletic Bilbao
- 11 thg 6, 2019: €50m, Athletic Bilbao
- 8 thg 4, 2020: €40m, Athletic Bilbao
- 8 thg 10, 2020: €30m, Athletic Bilbao
- 5 thg 1, 2021: €25m, Athletic Bilbao
- 27 thg 12, 2024: €20m, Athletic Bilbao
- 9 thg 6, 2025: €15m, Athletic Bilbao
- 12 thg 12, 2025: €10m, Athletic Bilbao
- 5 thg 6, 2026: €8m, Athletic Bilbao
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Iñaki Williams đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Iñaki Williams là Athletic Bilbao.
Iñaki Williams mang áo số mấy?
- Iñaki Williams mang áo số 9. Câu lạc bộ là Athletic Club.
Iñaki Williams chơi vị trí nào?
- Iñaki Williams chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Iñaki Williams bao nhiêu tuổi?
- Iñaki Williams 32 tuổi, sinh ngày 15 tháng 6, 1994.
Giá trị thị trường của Iñaki Williams là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Iñaki Williams là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Iñaki Williams là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Iñaki Williams là 50,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 6, 2019.
Iñaki Williams đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Iñaki Williams đã thi đấu 510 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Iñaki Williams đã ghi được 115 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Iñaki Williams đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Iñaki Williams đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ghana. Iñaki Williams đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Iñaki Williams mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Iñaki Williams là Ghana.
Iñaki Williams sinh ra ở đâu?
- Iñaki Williams sinh ra tại Bilbao, Tây Ban Nha.
Iñaki Williams cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Iñaki Williams là 1,86 m.
Iñaki Williams thuận chân nào?
- Iñaki Williams thuận chân phải.
Hợp đồng của Iñaki Williams kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Iñaki Williams có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.