CẦU THỦ
Đang thi đấu
Iñigo Ruiz de Galarreta
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 8, 1993
- Nơi sinh
- Donostia-San Sebastián, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Global Ases
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio de Vallecas, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
8
Số trận
187
Bàn thắng
2
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Athletic Bilbao | 34 | 1 | 2 | 11 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Athletic Bilbao | 26 | 0 | 4 | 5 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Athletic Bilbao | 29 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | RCD Mallorca | 30 | 0 | 1 | 12 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | RCD Mallorca | 22 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Athletic Bilbao | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 4 | 0 | 1 | 2 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Athletic Bilbao | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Athletic Bilbao | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Athletic Bilbao | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 49 | — | |
| 24/25 | 16 | 42 | — | |
| 23/24 | 16 | 35 | — | |
| 22/23 | 4 | 33 | — | |
| 21/22 | 4 | 26 | 1 | |
| 20/21 | 4 | 2 | — | |
| 2019 | 19 | 1 | — | |
| 2016 | 19 | 1 | — | |
| 2015 | 21 | 2 | — | |
| 2014 | 21 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 22 tháng 12, 2023
- 25 thg 8, 2012: €1m, Bilbao Athletic
- 12 thg 6, 2013: €1m, Athletic Bilbao
- 8 thg 10, 2013: €1m, CD Mirandés
- 6 thg 2, 2014: €800k, CD Mirandés
- 20 thg 7, 2014: €800k, Athletic Bilbao
- 12 thg 8, 2014: €800k, Real Zaragoza
- 1 thg 7, 2015: €800k, Athletic Bilbao
- 20 thg 11, 2015: €700k, CD Leganés
- 22 thg 2, 2016: €500k, CD Leganés
- 15 thg 7, 2016: €400k, CD Numancia
- 24 thg 1, 2017: €700k, CD Numancia
- 29 thg 6, 2017: €800k, CD Numancia
- 1 thg 1, 2018: €800k, Barcelona B
- 19 thg 2, 2019: €800k, UD Las Palmas
- 29 thg 6, 2019: €2m, UD Las Palmas
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, UD Las Palmas
- 8 thg 10, 2020: €1,50m, RCD Mallorca
- 8 thg 1, 2021: €2m, RCD Mallorca
- 24 thg 6, 2021: €3m, RCD Mallorca
- 30 thg 12, 2021: €2,50m, RCD Mallorca
- 21 thg 3, 2022: €2m, RCD Mallorca
- 3 thg 6, 2022: €1,80m, RCD Mallorca
- 7 thg 11, 2022: €2m, RCD Mallorca
- 13 thg 6, 2023: €3m, RCD Mallorca
- 22 thg 12, 2023: €5m, Athletic Bilbao
- 27 thg 12, 2024: €4m, Athletic Bilbao
- 9 thg 6, 2025: €3m, Athletic Bilbao
- 12 thg 12, 2025: €2,50m, Athletic Bilbao
- 5 thg 6, 2026: €2m, Athletic Bilbao
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Iñigo Ruiz de Galarreta đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Iñigo Ruiz de Galarreta là Athletic Bilbao.
Iñigo Ruiz de Galarreta mang áo số mấy?
- Iñigo Ruiz de Galarreta mang áo số 16. Câu lạc bộ là Athletic Club.
Iñigo Ruiz de Galarreta chơi vị trí nào?
- Iñigo Ruiz de Galarreta chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Iñigo Ruiz de Galarreta bao nhiêu tuổi?
- Iñigo Ruiz de Galarreta 33 tuổi, sinh ngày 6 tháng 8, 1993.
Giá trị thị trường của Iñigo Ruiz de Galarreta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Iñigo Ruiz de Galarreta là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Iñigo Ruiz de Galarreta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Iñigo Ruiz de Galarreta là 5,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 12, 2023.
Iñigo Ruiz de Galarreta đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Iñigo Ruiz de Galarreta đã thi đấu 187 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Iñigo Ruiz de Galarreta đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Iñigo Ruiz de Galarreta đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Iñigo Ruiz de Galarreta đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Iñigo Ruiz de Galarreta mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Iñigo Ruiz de Galarreta là Tây Ban Nha.
Iñigo Ruiz de Galarreta sinh ra ở đâu?
- Iñigo Ruiz de Galarreta sinh ra tại Donostia-San Sebastián, Tây Ban Nha.
Iñigo Ruiz de Galarreta cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Iñigo Ruiz de Galarreta là 1,75 m.
Iñigo Ruiz de Galarreta thuận chân nào?
- Iñigo Ruiz de Galarreta thuận chân phải.
Hợp đồng của Iñigo Ruiz de Galarreta kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Iñigo Ruiz de Galarreta có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.