CẦU THỦ
Đang thi đấu
Isak Dybvik Määttä
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 19 tháng 9, 2001
- Nơi sinh
- Ålesund, Na Uy
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Na Uy
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2028
- Người đại diện
- Aneke/PMG
Trận tiếp theo
Eliteserien
· Aspmyra Stadion, Bodø/Glimt
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
66
Bàn thắng
2
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Eredivisie | FC Groningen | 33 | 0 | 1 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | KNVB Beker | FC Groningen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Fotballklubben Bodø/Glimt | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Fotballklubben Bodø/Glimt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Fotballklubben Bodø/Glimt | 15 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fotballklubben Bodø/Glimt | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 25 | 24 | |
| 24/25 | 25 | 43 | |
| 23/24 | 18 | 4 | |
| 22/23 | 18 | 34 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
- 25 thg 7, 2020: €50k, Aalesunds FK
- 31 thg 12, 2020: €100k, Aalesunds FK
- 3 thg 1, 2022: €300k, Aalesunds FK
- 1 thg 7, 2022: €500k, Aalesunds FK
- 14 thg 9, 2022: €800k, FC Groningen
- 17 thg 3, 2023: €600k, FC Groningen
- 23 thg 6, 2023: €550k, FC Groningen
- 8 thg 1, 2024: €450k, FC Groningen
- 17 thg 9, 2024: €1,50m, Fotballklubben Bodø/Glimt
- 18 thg 6, 2025: €1,20m, Fotballklubben Bodø/Glimt
- 8 thg 9, 2025: €1,30m, Fotballklubben Bodø/Glimt
- 15 thg 12, 2025: €1,20m, Fotballklubben Bodø/Glimt
- 28 thg 5, 2026: €1,50m, Fotballklubben Bodø/Glimt
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Isak Dybvik Määttä đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Isak Dybvik Määttä là Fotballklubben Bodø/Glimt.
Isak Dybvik Määttä mang áo số mấy?
- Isak Dybvik Määttä mang áo số 25. Câu lạc bộ là Bodø/Glimt.
Isak Dybvik Määttä chơi vị trí nào?
- Isak Dybvik Määttä chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Isak Dybvik Määttä bao nhiêu tuổi?
- Isak Dybvik Määttä 25 tuổi, sinh ngày 19 tháng 9, 2001.
Giá trị thị trường của Isak Dybvik Määttä là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Isak Dybvik Määttä là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Isak Dybvik Määttä đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Isak Dybvik Määttä đã thi đấu 66 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Isak Dybvik Määttä đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Isak Dybvik Määttä mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Isak Dybvik Määttä là Na Uy.
Isak Dybvik Määttä sinh ra ở đâu?
- Isak Dybvik Määttä sinh ra tại Ålesund, Na Uy.
Isak Dybvik Määttä cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Isak Dybvik Määttä là 1,89 m.
Isak Dybvik Määttä thuận chân nào?
- Isak Dybvik Määttä thuận chân trái.
Hợp đồng của Isak Dybvik Määttä kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Isak Dybvik Määttä có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.