CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ismahila Ouédraogo
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 11, 1999
- Nơi sinh
- Ouagadougou, Burkina Faso
- Chiều cao
- 1,69 m
- Quốc tịch
- Burkina Faso
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- PSM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
70
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Odense Boldklub | 16 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 25/26 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 24 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panserraikos Serres | 18 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panserraikos Serres | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 21 | |
| 2025 | 18 | 1 | |
| 25/26 | 18 | 4 | |
| 24/25 | 18 | 27 | |
| 23/24 | 72 | 19 | |
| 2022 | 17 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 375,0 N € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
- 28 thg 12, 2021: €300k, PAOK Saloniki B
- 20 thg 12, 2023: €400k, Panserraikos
- 6 thg 3, 2024: €500k, Panserraikos
- 18 thg 12, 2024: €600k, APS Atromitos Athinon
- 23 thg 5, 2025: €700k, APS Atromitos Athinon
- 15 thg 12, 2025: €1m, Odense BK
- 25 thg 5, 2026: €1,20m, Odense BK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ismahila Ouédraogo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ismahila Ouédraogo là APS Atromitos Athinon.
Ismahila Ouédraogo mang áo số mấy?
- Ismahila Ouédraogo mang áo số 22. Câu lạc bộ là Odense BK.
Ismahila Ouédraogo chơi vị trí nào?
- Ismahila Ouédraogo chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Ismahila Ouédraogo bao nhiêu tuổi?
- Ismahila Ouédraogo 26 tuổi, sinh ngày 5 tháng 11, 1999.
Giá trị thị trường của Ismahila Ouédraogo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ismahila Ouédraogo là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Ismahila Ouédraogo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ismahila Ouédraogo đã thi đấu 70 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ismahila Ouédraogo đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ismahila Ouédraogo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ismahila Ouédraogo đã thi đấu 25 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Burkina Faso.
Ismahila Ouédraogo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ismahila Ouédraogo là Burkina Faso.
Ismahila Ouédraogo sinh ra ở đâu?
- Ismahila Ouédraogo sinh ra tại Ouagadougou, Burkina Faso.
Ismahila Ouédraogo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ismahila Ouédraogo là 1,69 m.
Ismahila Ouédraogo thuận chân nào?
- Ismahila Ouédraogo thuận chân phải.
Hợp đồng của Ismahila Ouédraogo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ismahila Ouédraogo có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.