CẦU THỦ
Đang thi đấu
İsmail Köybaşı
Giá trị thị trường
50,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 10 tháng 7, 1989
- Nơi sinh
- Hatay, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 8, 2022
- Người đại diện
- FOOTALENT
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Esenyurt Necmi Kadioglu Stadi, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
185
Bàn thắng
8
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Göztepe | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Göztepe | 26 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Trabzonspor | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 20 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Granada CF | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Fenerbahce | 9 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Fenerbahce | 14 | 0 | 3 | 3 | 1 |
| 16/17 | Süper Lig | Fenerbahce | 14 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 27 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 12 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Copa del Rey | Granada CF | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | Trabzonspor | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Fenerbahce | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Fenerbahce | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 12 | 21 | — | |
| 24/25 | 12 | 29 | 9 | |
| 21/22 | 23 | 34 | — | |
| 20/21 | 13 | 25 | — | |
| 19/20 | 11 | 28 | — | |
| 18/19 | 6 | 36 | — | |
| 17/18 | 6 | 29 | — | |
| 16/17 | 22 | 41 | — | |
| 15/16 | 3 | 40 | — | |
| 14/15 | 3 | 28 | — | |
| 13/14 | 3 | 21 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 9 tháng 1, 2012
- 24 thg 7, 2008: €50k, Gaziantepspor
- 3 thg 1, 2009: €300k, Gaziantepspor
- 3 thg 7, 2009: €1,50m, Gaziantepspor
- 16 thg 7, 2009: €2,50m, Gaziantepspor
- 11 thg 1, 2010: €3,50m, Besiktas
- 29 thg 6, 2010: €4,50m, Besiktas
- 1 thg 7, 2011: €5m, Besiktas
- 9 thg 1, 2012: €6m, Besiktas
- 6 thg 1, 2013: €5,50m, Besiktas
- 15 thg 6, 2013: €4,50m, Besiktas
- 27 thg 1, 2014: €3,30m, Besiktas
- 23 thg 7, 2014: €2,75m, Besiktas
- 26 thg 1, 2015: €3,30m, Besiktas
- 25 thg 6, 2015: €2,75m, Besiktas
- 18 thg 1, 2016: €4m, Besiktas
- 1 thg 6, 2016: €5m, Besiktas
- 15 thg 7, 2016: €5m, Fenerbahçe
- 10 thg 1, 2017: €4,25m, Fenerbahçe
- 9 thg 6, 2017: €3m, Fenerbahçe
- 12 thg 2, 2018: €2,25m, Fenerbahçe
- 29 thg 5, 2018: €1,50m, Fenerbahçe
- 4 thg 1, 2019: €800k, Fenerbahçe
- 4 thg 6, 2019: €500k, Fenerbahçe
- 20 thg 12, 2019: €400k, Granada CF
- 8 thg 4, 2020: €325k, Granada CF
- 23 thg 12, 2020: €300k, C. Rizespor
- 16 thg 3, 2021: €225k, C. Rizespor
- 21 thg 5, 2021: €450k, C. Rizespor
- 12 thg 10, 2021: €500k, Trabzonspor
- 4 thg 1, 2022: €350k, Trabzonspor
- 31 thg 3, 2022: €250k, Trabzonspor
- 1 thg 6, 2022: €200k, Trabzonspor
- 15 thg 11, 2022: €200k, Göztepe
- 23 thg 6, 2023: €175k, Göztepe
- 20 thg 10, 2023: €100k, Göztepe
- 26 thg 3, 2024: €75k, Göztepe
- 13 thg 6, 2024: €50k, Göztepe
- 21 thg 5, 2026: €50k, Göztepe
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
İsmail Köybaşı đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của İsmail Köybaşı là Göztepe.
İsmail Köybaşı mang áo số mấy?
- İsmail Köybaşı mang áo số 12. Câu lạc bộ là Göztepe.
İsmail Köybaşı chơi vị trí nào?
- İsmail Köybaşı chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
İsmail Köybaşı bao nhiêu tuổi?
- İsmail Köybaşı 37 tuổi, sinh ngày 10 tháng 7, 1989.
Giá trị thị trường của İsmail Köybaşı là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của İsmail Köybaşı là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của İsmail Köybaşı là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của İsmail Köybaşı là 6,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 1, 2012.
İsmail Köybaşı đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, İsmail Köybaşı đã thi đấu 185 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, İsmail Köybaşı đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
İsmail Köybaşı đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- İsmail Köybaşı đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
İsmail Köybaşı mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của İsmail Köybaşı là Thổ Nhĩ Kỳ.
İsmail Köybaşı sinh ra ở đâu?
- İsmail Köybaşı sinh ra tại Hatay, Thổ Nhĩ Kỳ.
İsmail Köybaşı cao bao nhiêu?
- Chiều cao của İsmail Köybaşı là 1,79 m.
İsmail Köybaşı thuận chân nào?
- İsmail Köybaşı thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.