CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ismaïla Sarr
Giá trị thị trường
40,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 2, 1998
- Nơi sinh
- Saint-Louis, Senegal
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Trận tiếp theo
Premier League
· Selhurst Park, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
265
Bàn thắng
61
Kiến tạo
45
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Crystal Palace | 28 | 9 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Crystal Palace | 38 | 8 | 7 | 4 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 23 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Watford FC | 22 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Watford FC | 28 | 5 | 6 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 35 | 8 | 7 | 6 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 24 | 5 | 5 | 3 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | FC Metz | 31 | 5 | 5 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Community Shield | Crystal Palace | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | EFL Cup | Crystal Palace | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Crystal Palace | 5 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Crystal Palace | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Crystal Palace | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Olympique Marseille | 10 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Olympique Marseille | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Stade Rennais FC | 9 | 4 | 3 | 1 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Senegal | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 44 | |
| 24/25 | 7 | 43 | |
| 2024 | 7 | 1 | |
| 23/24 | 23 | 37 | |
| 2021 | 23 | 1 | |
| 21/22 | 23 | 22 | |
| 19/20 | 23 | 31 | |
| 18/19 | 7 | 44 | |
| 17/18 | 7 | 24 | |
| 16/17 | 26 | 31 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 10 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 13,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 17,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
40,0 Tr €
- 8 thg 8, 2016: €150k, FC Metz
- 1 thg 11, 2016: €600k, FC Metz
- 16 thg 1, 2017: €1,50m, FC Metz
- 1 thg 6, 2017: €2,50m, FC Metz
- 12 thg 10, 2017: €13m, Stade Rennais
- 24 thg 1, 2018: €14m, Stade Rennais
- 17 thg 12, 2018: €20m, Stade Rennais
- 7 thg 3, 2019: €27m, Stade Rennais
- 3 thg 6, 2019: €30m, Stade Rennais
- 10 thg 12, 2019: €27m, Watford
- 8 thg 4, 2020: €24,50m, Watford
- 15 thg 10, 2020: €22m, Watford
- 22 thg 12, 2020: €20m, Watford
- 30 thg 6, 2021: €22m, Watford
- 5 thg 10, 2021: €27m, Watford
- 14 thg 9, 2022: €22m, Watford
- 24 thg 3, 2023: €20m, Watford
- 18 thg 12, 2023: €20m, Marseille
- 3 thg 6, 2024: €18m, Marseille
- 16 thg 12, 2024: €20m, Crystal Palace
- 18 thg 3, 2025: €22m, Crystal Palace
- 30 thg 5, 2025: €25m, Crystal Palace
- 17 thg 10, 2025: €30m, Crystal Palace
- 9 thg 12, 2025: €35m, Crystal Palace
- 3 thg 6, 2026: €40m, Crystal Palace
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ismaïla Sarr đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ismaïla Sarr là Crystal Palace.
Ismaïla Sarr mang áo số mấy?
- Ismaïla Sarr mang áo số 7. Câu lạc bộ là Crystal Palace.
Ismaïla Sarr chơi vị trí nào?
- Ismaïla Sarr chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Ismaïla Sarr bao nhiêu tuổi?
- Ismaïla Sarr 28 tuổi, sinh ngày 25 tháng 2, 1998.
Giá trị thị trường của Ismaïla Sarr là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ismaïla Sarr là 40,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Ismaïla Sarr đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ismaïla Sarr đã thi đấu 265 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ismaïla Sarr đã ghi được 61 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ismaïla Sarr đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ismaïla Sarr đã thi đấu 87 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Senegal. Ismaïla Sarr đã ghi được 23 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ismaïla Sarr mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ismaïla Sarr là Senegal.
Ismaïla Sarr sinh ra ở đâu?
- Ismaïla Sarr sinh ra tại Saint-Louis, Senegal.
Ismaïla Sarr cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ismaïla Sarr là 1,85 m.
Ismaïla Sarr thuận chân nào?
- Ismaïla Sarr thuận chân phải.
Hợp đồng của Ismaïla Sarr kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ismaïla Sarr có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.