CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ivan Sergeev
Giá trị thị trường
2,8 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 5, 1995
- Nơi sinh
- Cherepovets, Vologda Oblast, Nga
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Pavel Andreev
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
178
Bàn thắng
59
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 29 | 9 | 4 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 23 | 9 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 26 | 6 | 4 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 26 | 10 | 6 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 18 | 6 | 5 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 11 | 4 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 11 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 12 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 33 | 41 | — | |
| 24/25 | 13 | 26 | 1 | |
| 2024 | 33 | 10 | — | |
| 23/24 | 33 | 44 | — | |
| 2022 | 33 | 16 | — | |
| 22/23 | 33 | 35 | — | |
| 2021 | 33 | 20 | — | |
| 20/21 | 33 | 7 | — | |
| 19/20 | 33 | 4 | — | |
| 2018 | 33 | 4 | — | |
| 2017 | 33 | 1 | 1 | |
| 2015 | 33 | 1 | — | |
| 2014 | 33 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 3,8 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,2 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 13 tháng 12, 2023
- 1 thg 6, 2017: €25k, Strogino Moscow
- 24 thg 11, 2017: €250k, Strogino Moscow
- 6 thg 6, 2018: €250k, Tambov
- 20 thg 12, 2018: €300k, Torpedo Moskau
- 14 thg 6, 2019: €425k, Torpedo Moskau
- 10 thg 9, 2019: €650k, Torpedo Moskau
- 23 thg 12, 2019: €800k, Torpedo Moskau
- 8 thg 4, 2020: €650k, Torpedo Moskau
- 29 thg 6, 2020: €750k, Torpedo Moskau
- 19 thg 10, 2020: €1m, KS Samara
- 29 thg 12, 2020: €1,50m, KS Samara
- 12 thg 4, 2021: €1,80m, KS Samara
- 24 thg 5, 2021: €2,30m, KS Samara
- 6 thg 12, 2021: €2,80m, KS Samara
- 2 thg 6, 2022: €4m, Zenit S-Pb
- 14 thg 6, 2023: €5m, Zenit S-Pb
- 13 thg 12, 2023: €6m, Zenit S-Pb
- 4 thg 6, 2024: €5m, Zenit S-Pb
- 18 thg 9, 2024: €4m, KS Samara
- 12 thg 12, 2024: €3m, KS Samara
- 16 thg 12, 2025: €3m, FK Dinamo Moskva
- 26 thg 5, 2026: €2,80m, FK Dinamo Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ivan Sergeev đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ivan Sergeev là FK Dinamo Moskva.
Ivan Sergeev mang áo số mấy?
- Ivan Sergeev mang áo số 33. Câu lạc bộ là Dynamo Moscow.
Ivan Sergeev chơi vị trí nào?
- Ivan Sergeev chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ivan Sergeev bao nhiêu tuổi?
- Ivan Sergeev 31 tuổi, sinh ngày 11 tháng 5, 1995.
Giá trị thị trường của Ivan Sergeev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ivan Sergeev là 2,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ivan Sergeev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ivan Sergeev là 6,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 12, 2023.
Ivan Sergeev đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ivan Sergeev đã thi đấu 178 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ivan Sergeev đã ghi được 59 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ivan Sergeev đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ivan Sergeev đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Ivan Sergeev đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ivan Sergeev mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ivan Sergeev là Nga.
Ivan Sergeev sinh ra ở đâu?
- Ivan Sergeev sinh ra tại Cherepovets, Vologda Oblast, Nga.
Ivan Sergeev cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ivan Sergeev là 1,84 m.
Ivan Sergeev thuận chân nào?
- Ivan Sergeev thuận chân phải.
Hợp đồng của Ivan Sergeev kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ivan Sergeev có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.