CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jack Butland
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- Bristol, Anh
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Triple S Sports
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Ibrox Stadium, Glasgow
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
232
Trận giữ sạch lưới
73
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Rangers FC | 33 | 31 | 12 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Rangers FC | 26 | 28 | 10 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Rangers FC | 33 | 23 | 18 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Crystal Palace | 9 | 13 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Crystal Palace | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Stoke City | 35 | 61 | 6 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Stoke City | 5 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Stoke City | 31 | 37 | 10 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Stoke City | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Stoke City | 3 | 7 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Rangers FC | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Rangers FC | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Crystal Palace | 5 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Stoke City | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Stoke City | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Stoke City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Rangers FC | 8 | 14 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Rangers FC | 6 | 12 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Rangers FC | 10 | 15 | 2 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Rangers FC | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Rangers FC | 8 | 9 | 2 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Rangers FC | 4 | 9 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 49 | 4 | |
| 24/25 | 1 | 43 | 4 | |
| 23/24 | 1 | 50 | — | |
| 2023 | 31 | 20 | — | |
| 2022 | 1 | 2 | — | |
| 21/22 | 1 | 43 | — | |
| 20/21 | 1 | 32 | — | |
| 2017 | 1 | 6 | — | |
| 17/18 | 1 | 36 | 3 | |
| 15/16 | 1 | 33 | — | |
| 14/15 | 22 | 28 | — | |
| 13/14 | 22 | 7 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,1 Tr € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2018
- 15 thg 8, 2011: €50k, Birmingham
- 7 thg 2, 2012: €250k, Birmingham
- 22 thg 6, 2012: €1m, Birmingham
- 2 thg 3, 2013: €5m, Birmingham
- 2 thg 7, 2013: €5m, Stoke City
- 12 thg 2, 2015: €3,50m, Stoke City
- 1 thg 7, 2015: €4m, Stoke City
- 9 thg 2, 2016: €9m, Stoke City
- 28 thg 6, 2017: €15m, Stoke City
- 2 thg 1, 2018: €18m, Stoke City
- 28 thg 5, 2018: €22m, Stoke City
- 27 thg 2, 2019: €18m, Stoke City
- 28 thg 6, 2019: €15m, Stoke City
- 16 thg 10, 2019: €12m, Stoke City
- 27 thg 2, 2020: €8m, Stoke City
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Stoke City
- 15 thg 10, 2020: €3,50m, Stoke City
- 18 thg 3, 2021: €3m, Crystal Palace
- 8 thg 6, 2021: €2m, Crystal Palace
- 15 thg 6, 2022: €1,80m, Crystal Palace
- 3 thg 11, 2022: €1,50m, Crystal Palace
- 20 thg 6, 2023: €1,50m, Man Utd
- 22 thg 9, 2023: €2m, Rangers FC
- 5 thg 12, 2023: €3m, Rangers FC
- 17 thg 6, 2025: €1,50m, Rangers FC
- 20 thg 5, 2026: €1,50m, Rangers FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jack Butland đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jack Butland là Rangers FC.
Jack Butland mang áo số mấy?
- Jack Butland mang áo số 1. Câu lạc bộ là Rangers.
Jack Butland chơi vị trí nào?
- Jack Butland chơi ở vị trí Thủ môn.
Jack Butland bao nhiêu tuổi?
- Jack Butland 33 tuổi, sinh ngày 10 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường của Jack Butland là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jack Butland là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jack Butland là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jack Butland là 22,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2018.
Jack Butland đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jack Butland đã thi đấu 232 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jack Butland đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jack Butland đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jack Butland đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh.
Jack Butland mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jack Butland là Anh.
Jack Butland sinh ra ở đâu?
- Jack Butland sinh ra tại Bristol, Anh.
Jack Butland cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jack Butland là 1,96 m.
Jack Butland thuận chân nào?
- Jack Butland thuận chân phải.
Hợp đồng của Jack Butland kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jack Butland có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.