CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jack Hendry
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 5, 1995
- Nơi sinh
- Glasgow, Scotland
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Scotland
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- StormSportsX
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al Ettifaq Club Stadium, Dammam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
8
Số trận
119
Bàn thắng
3
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | JPL | Club Brugge KV | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | US Cremonese | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | JPL | Club Brugge KV | 19 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 21/22 | JPL | KV Oostende | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | JPL | KV Oostende | 27 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Celtic FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Dundee FC | 24 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Celtic FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premiership | Partick Thistle FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premiership | Partick Thistle FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | US Cremonese | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Dundee FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Club Brugge KV | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4 | 16 | — | |
| 25/26 | 4 | 30 | — | |
| 22/23 | 2 | 12 | — | |
| 22/23 | 5 | 6 | — | |
| 21/22 | 5 | 33 | — | |
| 2021 | 4 | 6 | 5 | |
| 20/21 | 4 | 31 | — | |
| 2018 | 4 | 10 | — | |
| 18/19 | 4 | 25 | — | |
| 17/18 | 22 | 25 | — | |
| 2016 | 16 | 3 | — | |
| 2015 | 19 | 6 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 13 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,1 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 6 tháng 1, 2022
- 16 thg 10, 2015: €250k, Wigan
- 30 thg 5, 2016: €250k, Shrewsbury
- 11 thg 10, 2016: €250k, MK Dons
- 27 thg 2, 2017: €250k, Wigan
- 27 thg 3, 2018: €650k, Celtic
- 8 thg 8, 2018: €1,25m, Celtic
- 20 thg 8, 2019: €1m, Celtic
- 8 thg 4, 2020: €800k, Melbourne City
- 16 thg 10, 2020: €800k, KV Oostende
- 4 thg 1, 2021: €1m, KV Oostende
- 17 thg 3, 2021: €1,60m, KV Oostende
- 28 thg 5, 2021: €3,50m, KV Oostende
- 6 thg 10, 2021: €5m, Club Brugge
- 6 thg 1, 2022: €6m, Club Brugge
- 12 thg 4, 2022: €5m, Club Brugge
- 7 thg 9, 2022: €4m, Cremonese
- 11 thg 11, 2022: €3,80m, Cremonese
- 9 thg 6, 2023: €3m, Club Brugge
- 15 thg 12, 2023: €2,80m, Al-Ettifaq Football Club
- 4 thg 6, 2024: €3m, Al-Ettifaq Football Club
- 13 thg 12, 2024: €2,50m, Al-Ettifaq Football Club
- 4 thg 6, 2026: €2,50m, Al-Ettifaq Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jack Hendry đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jack Hendry là Al-Ettifaq Football Club.
Jack Hendry mang áo số mấy?
- Jack Hendry mang áo số 4. Câu lạc bộ là Al-Ettifaq.
Jack Hendry chơi vị trí nào?
- Jack Hendry chơi ở vị trí Trung vệ.
Jack Hendry bao nhiêu tuổi?
- Jack Hendry 31 tuổi, sinh ngày 7 tháng 5, 1995.
Giá trị thị trường của Jack Hendry là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jack Hendry là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jack Hendry là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jack Hendry là 6,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 1, 2022.
Jack Hendry đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jack Hendry đã thi đấu 119 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jack Hendry đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jack Hendry đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jack Hendry đã thi đấu 41 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Scotland. Jack Hendry đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jack Hendry mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jack Hendry là Scotland.
Jack Hendry sinh ra ở đâu?
- Jack Hendry sinh ra tại Glasgow, Scotland.
Jack Hendry cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jack Hendry là 1,92 m.
Jack Hendry thuận chân nào?
- Jack Hendry thuận chân phải.
Hợp đồng của Jack Hendry kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jack Hendry có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.