CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jakub Kamiński
Giá trị thị trường
17,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 6, 2002
- Nơi sinh
- Ruda Śląska, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2031
- Người đại diện
- BMG-SPORT
Trận tiếp theo
Bundesliga
· RheinEnergieStadion, Cologne
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
114
Bàn thắng
12
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FC Köln | 34 | 7 | 5 | 4 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 22 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 17 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 31 | 4 | 3 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 36 | |
| 24/25 | 16 | 35 | |
| 23/24 | 16 | 32 | |
| 22/23 | 16 | 35 | |
| 2020 | 38 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | 5,5 Tr € | ||
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
17,0 Tr €
- 25 thg 1, 2019: €50k, Lech Poznan
- 29 thg 6, 2019: €150k, Lech Poznan
- 15 thg 1, 2020: €350k, Lech Poznan
- 8 thg 4, 2020: €325k, Lech Poznan
- 18 thg 8, 2020: €3m, Lech Poznan
- 15 thg 1, 2021: €6m, Lech Poznan
- 21 thg 5, 2021: €5m, Lech Poznan
- 15 thg 10, 2021: €6m, Lech Poznan
- 31 thg 12, 2021: €10m, Lech Poznan
- 9 thg 11, 2022: €10m, Wolfsburg
- 22 thg 6, 2023: €12m, Wolfsburg
- 14 thg 12, 2023: €10m, Wolfsburg
- 27 thg 3, 2024: €7m, Wolfsburg
- 29 thg 5, 2024: €6m, Wolfsburg
- 5 thg 6, 2025: €5m, Wolfsburg
- 14 thg 10, 2025: €7m, 1.FC Köln
- 19 thg 12, 2025: €12m, 1.FC Köln
- 27 thg 5, 2026: €17m, 1.FC Köln
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jakub Kamiński đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jakub Kamiński là 1.FC Köln.
Jakub Kamiński mang áo số mấy?
- Jakub Kamiński mang áo số 16. Câu lạc bộ là 1.FC Köln.
Jakub Kamiński chơi vị trí nào?
- Jakub Kamiński chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Jakub Kamiński bao nhiêu tuổi?
- Jakub Kamiński 24 tuổi, sinh ngày 5 tháng 6, 2002.
Giá trị thị trường của Jakub Kamiński là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jakub Kamiński là 17,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Jakub Kamiński đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jakub Kamiński đã thi đấu 114 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jakub Kamiński đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jakub Kamiński đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jakub Kamiński đã thi đấu 31 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ba Lan. Jakub Kamiński đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jakub Kamiński mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jakub Kamiński là Ba Lan.
Jakub Kamiński sinh ra ở đâu?
- Jakub Kamiński sinh ra tại Ruda Śląska, Ba Lan.
Jakub Kamiński cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jakub Kamiński là 1,79 m.
Jakub Kamiński thuận chân nào?
- Jakub Kamiński thuận chân phải.
Hợp đồng của Jakub Kamiński kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jakub Kamiński có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2031.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.