CẦU THỦ
Tự do
James McCarthy
Giá trị thị trường
200,0 N €
30 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 11, 1990
- Nơi sinh
- Glasgow, Scotland
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Ireland
- Người đại diện
- StormSportsX
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
13
Số trận
239
Bàn thắng
9
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premiership | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Celtic FC | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Crystal Palace | 16 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Crystal Palace | 33 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Everton FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Everton FC | 12 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Everton FC | 29 | 2 | 2 | 7 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Everton FC | 28 | 2 | 3 | 7 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Everton FC | 34 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Wigan Athletic | 38 | 3 | 2 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | SFA Cup | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Everton FC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Everton FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Community Shield | Wigan Athletic | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Wigan Athletic | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Celtic FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Everton FC | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2022 | 16 | 11 | |
| 21/22 | 16 | 34 | |
| 20/21 | 22 | 25 | |
| 2019 | 16 | 8 | |
| 19/20 | 22 | 39 | |
| 17/18 | 16 | 5 | |
| 16/17 | 16 | 14 | |
| 15/16 | 16 | 33 | |
| 14/15 | 16 | 36 | |
| 2013 | 4 | 1 | |
| 13/14 | 16 | 38 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 3,3 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 15,3 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 5,1 Tr € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
17,0 Tr €
vào 12 tháng 2, 2015
- 29 thg 6, 2008: €750k, Hamilton Acad.
- 21 thg 1, 2009: €1,25m, Hamilton Acad.
- 24 thg 1, 2010: €1,50m, Wigan
- 13 thg 8, 2010: €2,50m, Wigan
- 1 thg 2, 2011: €3m, Wigan
- 8 thg 8, 2011: €5m, Wigan
- 24 thg 6, 2012: €5,50m, Wigan
- 28 thg 1, 2013: €6,50m, Wigan
- 2 thg 7, 2013: €7,50m, Wigan
- 18 thg 9, 2013: €12m, Everton
- 12 thg 8, 2014: €13m, Everton
- 12 thg 2, 2015: €17m, Everton
- 20 thg 2, 2017: €15m, Everton
- 2 thg 1, 2018: €12m, Everton
- 28 thg 5, 2018: €8m, Everton
- 19 thg 12, 2018: €7m, Everton
- 13 thg 6, 2019: €5m, Everton
- 10 thg 12, 2019: €3,50m, Crystal Palace
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, Crystal Palace
- 30 thg 7, 2020: €4m, Crystal Palace
- 13 thg 10, 2020: €4,50m, Crystal Palace
- 18 thg 3, 2021: €3,50m, Crystal Palace
- 8 thg 6, 2021: €3m, Crystal Palace
- 31 thg 12, 2021: €2,50m, Celtic FC
- 27 thg 6, 2022: €1,60m, Celtic FC
- 13 thg 12, 2022: €1,20m, Celtic FC
- 26 thg 6, 2023: €500k, Celtic FC
- 22 thg 9, 2023: €400k, Celtic FC
- 5 thg 12, 2023: €300k, Celtic FC
- 30 thg 5, 2024: €200k, Celtic FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng James McCarthy từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho James McCarthy trước đây là Celtic FC.
James McCarthy từng mang áo số mấy?
- James McCarthy đã mang áo số 16 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Celtic.
James McCarthy chơi vị trí nào?
- James McCarthy chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
James McCarthy bao nhiêu tuổi?
- James McCarthy 35 tuổi, sinh ngày 12 tháng 11, 1990.
Giá trị thị trường của James McCarthy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của James McCarthy là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 30 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của James McCarthy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của James McCarthy là 17,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 2, 2015.
James McCarthy đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, James McCarthy đã thi đấu 239 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, James McCarthy đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
James McCarthy mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của James McCarthy là Ireland.
James McCarthy sinh ra ở đâu?
- James McCarthy sinh ra tại Glasgow, Scotland.
James McCarthy cao bao nhiêu?
- Chiều cao của James McCarthy là 1,80 m.
James McCarthy thuận chân nào?
- James McCarthy thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.