CẦU THỦ
Đang thi đấu
James Milner
Giá trị thị trường
500,0 N €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 1, 1986
- Nơi sinh
- Leeds, Anh
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
480
Bàn thắng
39
Kiến tạo
70
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 20 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 15 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Liverpool FC | 31 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Liverpool FC | 24 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Liverpool FC | 26 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Liverpool FC | 22 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Liverpool FC | 31 | 5 | 5 | 7 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Liverpool FC | 32 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Liverpool FC | 36 | 7 | 3 | 5 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Liverpool FC | 28 | 5 | 11 | 11 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester City | 32 | 5 | 8 | 6 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Manchester City | 31 | 1 | 7 | 3 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Manchester City | 26 | 4 | 4 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Brighton & Hove Albion | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Manchester City | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Manchester City | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Manchester City | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2012 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Brighton & Hove Albion | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Liverpool FC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | Club World Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Liverpool FC | 12 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Liverpool FC | 11 | 0 | 8 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Liverpool FC | 12 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Manchester City | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Manchester City | 6 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Manchester City | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 31 | 2 | |
| 24/25 | 6 | 4 | — | |
| 23/24 | 6 | 24 | — | |
| 22/23 | 7 | 45 | 9 | |
| 21/22 | 7 | 47 | 3 | |
| 20/21 | 7 | 40 | 11 | |
| 19/20 | 7 | 40 | 8 | |
| 18/19 | 7 | 47 | 14 | |
| 17/18 | 7 | 54 | 9 | |
| 16/17 | 7 | 37 | 14 | |
| 15/16 | 7 | 42 | 21 | |
| 14/15 | 7 | 45 | — | |
| 13/14 | 7 | 47 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | 7,4 Tr € | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
21,0 Tr €
vào 24 tháng 6, 2012
- 4 thg 10, 2004: €7,50m, Newcastle
- 1 thg 2, 2005: €5,50m, Newcastle
- 1 thg 9, 2005: €6m, Aston Villa
- 17 thg 4, 2006: €4,70m, Aston Villa
- 1 thg 9, 2007: €8m, Newcastle
- 29 thg 1, 2008: €8,75m, Newcastle
- 1 thg 9, 2008: €10m, Aston Villa
- 23 thg 2, 2009: €11,50m, Aston Villa
- 26 thg 6, 2009: €13m, Aston Villa
- 24 thg 1, 2010: €17m, Aston Villa
- 13 thg 8, 2010: €20m, Aston Villa
- 1 thg 2, 2011: €20m, Man City
- 8 thg 8, 2011: €18m, Man City
- 6 thg 2, 2012: €20m, Man City
- 24 thg 6, 2012: €21m, Man City
- 28 thg 1, 2013: €17m, Man City
- 2 thg 7, 2013: €18m, Man City
- 15 thg 1, 2014: €15m, Man City
- 12 thg 8, 2014: €14m, Man City
- 1 thg 7, 2015: €14m, Liverpool
- 1 thg 6, 2016: €15m, Liverpool
- 28 thg 6, 2017: €12m, Liverpool
- 28 thg 5, 2018: €15m, Liverpool
- 10 thg 12, 2019: €12m, Liverpool
- 9 thg 3, 2020: €8m, Liverpool
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Liverpool
- 13 thg 10, 2020: €5m, Liverpool
- 18 thg 3, 2021: €3m, Liverpool
- 23 thg 12, 2021: €2m, Liverpool
- 20 thg 6, 2023: €1,50m, Liverpool
- 19 thg 12, 2023: €1m, Brighton & Hove Albion
- 9 thg 12, 2025: €750k, Brighton & Hove Albion
- 3 thg 6, 2026: €500k, Brighton & Hove Albion
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
James Milner đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của James Milner là Brighton & Hove Albion.
James Milner mang áo số mấy?
- James Milner mang áo số 20. Câu lạc bộ là Brighton.
James Milner chơi vị trí nào?
- James Milner chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
James Milner bao nhiêu tuổi?
- James Milner 40 tuổi, sinh ngày 4 tháng 1, 1986.
Giá trị thị trường của James Milner là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của James Milner là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của James Milner là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của James Milner là 21,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 6, 2012.
James Milner đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, James Milner đã thi đấu 480 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, James Milner đã ghi được 39 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
James Milner đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- James Milner đã thi đấu 61 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. James Milner đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
James Milner mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của James Milner là Anh.
James Milner sinh ra ở đâu?
- James Milner sinh ra tại Leeds, Anh.
James Milner cao bao nhiêu?
- Chiều cao của James Milner là 1,75 m.
James Milner thuận chân nào?
- James Milner thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.