CẦU THỦ
Đang thi đấu
James Tavernier
Giá trị thị trường
500,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 10, 1991
- Nơi sinh
- Bradford, Anh
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 7, 2015
- Người đại diện
- StormSportsX
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
21
Số trận
457
Bàn thắng
111
Kiến tạo
107
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Rangers FC | 31 | 8 | 4 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Rangers FC | 28 | 4 | 7 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Rangers FC | 33 | 17 | 8 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Rangers FC | 33 | 15 | 6 | 6 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Rangers FC | 31 | 6 | 13 | 9 | 0 |
| 20/21 | Premiership | Rangers FC | 29 | 11 | 10 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Rangers FC | 24 | 3 | 9 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Rangers FC | 33 | 11 | 14 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Rangers FC | 33 | 7 | 8 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Rangers FC | 36 | 1 | 6 | 7 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Newcastle United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Rangers FC | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | Rangers FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | Rangers FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | SFA Cup | Rangers FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Rangers FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Rangers FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | SFA Cup | Rangers FC | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Rangers FC | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Rangers FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Rangers FC | 12 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Rangers FC | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Rangers FC | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Rangers FC | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Rangers FC | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Rangers FC | 14 | 7 | 2 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Rangers FC | 7 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Rangers FC | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 7 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 8 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Rangers FC | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Newcastle United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Newcastle United | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 49 | 34 | |
| 24/25 | 2 | 45 | 39 | |
| 23/24 | 2 | 50 | 49 | |
| 22/23 | 2 | 47 | 47 | |
| 21/22 | 2 | 55 | 50 | |
| 20/21 | 2 | 41 | 39 | |
| 19/20 | 2 | 44 | 42 | |
| 18/19 | 2 | 51 | 46 | |
| 17/18 | 2 | 38 | 7 | |
| 2016 | 2 | 6 | — | |
| 16/17 | 2 | 39 | — | |
| 2015 | 2 | 1 | — | |
| 2013 | 34 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 15/16 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 27 tháng 6, 2022
- 14 thg 3, 2012: €75k, MK Dons
- 19 thg 8, 2014: €350k, Wigan
- 27 thg 2, 2015: €350k, Bristol City
- 16 thg 11, 2015: €400k, Rangers FC
- 14 thg 2, 2017: €650k, Rangers FC
- 4 thg 3, 2018: €750k, Rangers FC
- 8 thg 8, 2018: €850k, Rangers FC
- 3 thg 1, 2019: €2m, Rangers FC
- 20 thg 8, 2019: €6m, Rangers FC
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Rangers FC
- 21 thg 7, 2020: €5m, Rangers FC
- 18 thg 1, 2021: €8m, Rangers FC
- 31 thg 12, 2021: €7m, Rangers FC
- 27 thg 6, 2022: €10m, Rangers FC
- 22 thg 3, 2023: €8m, Rangers FC
- 26 thg 6, 2023: €7,50m, Rangers FC
- 5 thg 12, 2023: €7m, Rangers FC
- 30 thg 5, 2024: €6,50m, Rangers FC
- 2 thg 10, 2024: €6m, Rangers FC
- 3 thg 12, 2024: €3m, Rangers FC
- 17 thg 6, 2025: €1,50m, Rangers FC
- 10 thg 12, 2025: €1,30m, Rangers FC
- 5 thg 3, 2026: €1m, Rangers FC
- 20 thg 5, 2026: €500k, Rangers FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
James Tavernier đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của James Tavernier là Rangers FC.
James Tavernier mang áo số mấy?
- James Tavernier mang áo số 2. Câu lạc bộ là Rangers.
James Tavernier chơi vị trí nào?
- James Tavernier chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
James Tavernier bao nhiêu tuổi?
- James Tavernier 34 tuổi, sinh ngày 31 tháng 10, 1991.
Giá trị thị trường của James Tavernier là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của James Tavernier là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của James Tavernier là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của James Tavernier là 10,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 6, 2022.
James Tavernier đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, James Tavernier đã thi đấu 457 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, James Tavernier đã ghi được 111 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
James Tavernier mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của James Tavernier là Anh.
James Tavernier sinh ra ở đâu?
- James Tavernier sinh ra tại Bradford, Anh.
James Tavernier cao bao nhiêu?
- Chiều cao của James Tavernier là 1,82 m.
James Tavernier thuận chân nào?
- James Tavernier thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.