CẦU THỦ
Đang thi đấu
James Ward-Prowse
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 11, 1994
- Nơi sinh
- Portsmouth, Anh
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Anh
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
Championship
· London Stadium, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
477
Bàn thắng
62
Kiến tạo
60
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Burnley FC | 13 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | Premier League | West Ham United | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | West Ham United | 15 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Nottingham Forest | 9 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | West Ham United | 37 | 7 | 7 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Southampton FC | 38 | 9 | 4 | 6 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Southampton FC | 36 | 10 | 5 | 3 | 1 |
| 20/21 | Premier League | Southampton FC | 38 | 8 | 7 | 5 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Southampton FC | 38 | 5 | 3 | 9 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Southampton FC | 26 | 7 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Southampton FC | 30 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Southampton FC | 30 | 4 | 4 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Southampton FC | 33 | 2 | 4 | 5 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Southampton FC | 25 | 1 | 7 | 0 | 1 |
| 13/14 | Premier League | Southampton FC | 34 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Southampton FC | 15 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Burnley FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Nottingham Forest | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Southampton FC | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Southampton FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Southampton FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Southampton FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Southampton FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | West Ham United | 10 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Southampton FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Southampton FC | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20 | 15 | — | |
| 25/26 | 8 | 7 | — | |
| 24/25 | 8 | 16 | — | |
| 24/25 | 18 | 19 | — | |
| 23/24 | 7 | 49 | 1 | |
| 22/23 | 8 | 40 | 34 | |
| 21/22 | 8 | 40 | 35 | |
| 20/21 | 8 | 43 | 36 | |
| 19/20 | 16 | 41 | 12 | |
| 18/19 | 16 | 37 | 1 | |
| 17/18 | 16 | 42 | — | |
| 16/17 | 16 | 43 | — | |
| 15/16 | 16 | 43 | — | |
| 14/15 | 16 | 30 | — | |
| 13/14 | 16 | 41 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 34,8 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
38,0 Tr €
vào 16 tháng 3, 2023
- 15 thg 8, 2011: €50k, Southampton U18
- 28 thg 9, 2012: €500k, Southampton
- 28 thg 1, 2013: €1m, Southampton
- 2 thg 7, 2013: €2m, Southampton
- 15 thg 1, 2014: €3,50m, Southampton
- 12 thg 8, 2014: €5m, Southampton
- 12 thg 2, 2015: €8m, Southampton
- 1 thg 7, 2015: €9m, Southampton
- 9 thg 2, 2016: €11m, Southampton
- 20 thg 2, 2017: €13m, Southampton
- 28 thg 6, 2017: €15m, Southampton
- 28 thg 5, 2018: €18m, Southampton
- 19 thg 12, 2018: €15m, Southampton
- 13 thg 6, 2019: €18m, Southampton
- 8 thg 4, 2020: €14,50m, Southampton
- 30 thg 7, 2020: €18m, Southampton
- 13 thg 10, 2020: €20m, Southampton
- 17 thg 12, 2020: €25m, Southampton
- 18 thg 3, 2021: €28m, Southampton
- 28 thg 5, 2021: €30m, Southampton
- 5 thg 10, 2021: €32m, Southampton
- 3 thg 11, 2022: €35m, Southampton
- 16 thg 3, 2023: €38m, Southampton
- 19 thg 12, 2023: €38m, West Ham United
- 14 thg 3, 2024: €35m, West Ham United
- 27 thg 5, 2024: €30m, West Ham United
- 1 thg 10, 2024: €22m, Nott'm Forest
- 16 thg 12, 2024: €16m, Nott'm Forest
- 18 thg 3, 2025: €10m, West Ham United
- 30 thg 5, 2025: €8m, West Ham United
- 9 thg 12, 2025: €6m, West Ham United
- 3 thg 6, 2026: €5m, Burnley
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
James Ward-Prowse đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của James Ward-Prowse là West Ham United.
James Ward-Prowse từng mang áo số mấy?
- James Ward-Prowse đã mang áo số 20 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Burnley.
James Ward-Prowse chơi vị trí nào?
- James Ward-Prowse chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
James Ward-Prowse bao nhiêu tuổi?
- James Ward-Prowse 31 tuổi, sinh ngày 1 tháng 11, 1994.
Giá trị thị trường của James Ward-Prowse là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của James Ward-Prowse là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của James Ward-Prowse là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của James Ward-Prowse là 38,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 3, 2023.
James Ward-Prowse đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, James Ward-Prowse đã thi đấu 477 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, James Ward-Prowse đã ghi được 62 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
James Ward-Prowse đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- James Ward-Prowse đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. James Ward-Prowse đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
James Ward-Prowse mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của James Ward-Prowse là Anh.
James Ward-Prowse sinh ra ở đâu?
- James Ward-Prowse sinh ra tại Portsmouth, Anh.
James Ward-Prowse cao bao nhiêu?
- Chiều cao của James Ward-Prowse là 1,77 m.
James Ward-Prowse thuận chân nào?
- James Ward-Prowse thuận chân phải.
Hợp đồng của James Ward-Prowse kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của James Ward-Prowse có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.