CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jamie Vardy
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 1, 1987
- Nơi sinh
- Sheffield, Anh
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
406
Bàn thắng
160
Kiến tạo
58
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | US Cremonese | 29 | 7 | 3 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Leicester City | 35 | 9 | 4 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Leicester City | 37 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Leicester City | 25 | 15 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Leicester City | 34 | 15 | 9 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Leicester City | 35 | 23 | 5 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Leicester City | 34 | 18 | 4 | 3 | 1 |
| 17/18 | Premier League | Leicester City | 37 | 20 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Leicester City | 35 | 13 | 6 | 2 | 1 |
| 15/16 | Premier League | Leicester City | 36 | 24 | 8 | 7 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Leicester City | 34 | 5 | 10 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Leicester City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Community Shield | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Leicester City | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Leicester City | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Community Shield | Leicester City | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Leicester City | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Leicester City | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Leicester City | 9 | 2 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 30 | — | |
| 2024 | 9 | 1 | 1 | |
| 24/25 | 9 | 36 | 36 | |
| 22/23 | 9 | 42 | 2 | |
| 21/22 | 9 | 34 | 1 | |
| 20/21 | 9 | 44 | 1 | |
| 19/20 | 9 | 36 | — | |
| 18/19 | 9 | 34 | — | |
| 17/18 | 9 | 41 | 1 | |
| 16/17 | 9 | 47 | — | |
| 15/16 | 9 | 37 | — | |
| 2014 | 9 | 1 | — | |
| 14/15 | 9 | 37 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 170,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 18,0 N € | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 1 tháng 8, 2016
- 1 thg 4, 2012: €100k, Fleetwood
- 2 thg 7, 2012: €1m, Leicester
- 11 thg 7, 2013: €750k, Leicester
- 8 thg 1, 2014: €1,50m, Leicester
- 12 thg 8, 2014: €2m, Leicester
- 1 thg 7, 2015: €4,50m, Leicester
- 14 thg 10, 2015: €6m, Leicester
- 9 thg 2, 2016: €12m, Leicester
- 1 thg 6, 2016: €18m, Leicester
- 1 thg 8, 2016: €20m, Leicester
- 20 thg 2, 2017: €15m, Leicester
- 2 thg 1, 2018: €18m, Leicester
- 28 thg 5, 2018: €20m, Leicester
- 8 thg 4, 2020: €16m, Leicester
- 18 thg 3, 2021: €10m, Leicester
- 8 thg 6, 2021: €7m, Leicester
- 23 thg 12, 2021: €5m, Leicester
- 3 thg 11, 2022: €4m, Leicester
- 20 thg 6, 2023: €2,50m, Leicester
- 27 thg 10, 2023: €2m, Leicester
- 21 thg 12, 2023: €1m, Leicester
- 23 thg 12, 2025: €1m, US Cremonese
- 29 thg 5, 2026: €1m, US Cremonese
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jamie Vardy đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jamie Vardy là US Cremonese.
Jamie Vardy mang áo số mấy?
- Jamie Vardy mang áo số 10. Câu lạc bộ là Cremonese.
Jamie Vardy chơi vị trí nào?
- Jamie Vardy chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Jamie Vardy bao nhiêu tuổi?
- Jamie Vardy 39 tuổi, sinh ngày 11 tháng 1, 1987.
Giá trị thị trường của Jamie Vardy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jamie Vardy là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jamie Vardy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jamie Vardy là 20,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 8, 2016.
Jamie Vardy đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jamie Vardy đã thi đấu 406 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jamie Vardy đã ghi được 160 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jamie Vardy đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jamie Vardy đã thi đấu 26 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Jamie Vardy đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jamie Vardy mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jamie Vardy là Anh.
Jamie Vardy sinh ra ở đâu?
- Jamie Vardy sinh ra tại Sheffield, Anh.
Jamie Vardy cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jamie Vardy là 1,79 m.
Jamie Vardy thuận chân nào?
- Jamie Vardy thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.