CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jan Kral
Giá trị thị trường
750,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 4, 1999
- Nơi sinh
- Česká Lípa, Czech Republic
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Czech Republic
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 9, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ESAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
3
Số trận
30
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | JPL | KAS Eupen | 22 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | JPL | KAS Eupen | 7 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | SK Sigma Olomouc, a.s. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 27 | 2 | |
| 24/25 | 21 | 18 | — | |
| 23/24 | 21 | 29 | — | |
| 2022 | 21 | 12 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 615,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
750,0 N €
- 7 thg 9, 2017: €75k, Varnsdorf
- 7 thg 10, 2017: €100k, Varnsdorf
- 30 thg 6, 2018: €100k, Mlada Boleslav
- 30 thg 12, 2018: €250k, Mlada Boleslav
- 12 thg 6, 2019: €250k, Erzgebirge Aue
- 7 thg 12, 2019: €250k, Mlada Boleslav
- 10 thg 7, 2020: €250k, Hradec Kralove
- 25 thg 6, 2021: €200k, Hradec Kralove
- 12 thg 10, 2021: €250k, Hradec Kralove
- 26 thg 12, 2021: €350k, Hradec Kralove
- 22 thg 6, 2022: €450k, Hradec Kralove
- 4 thg 11, 2022: €400k, KAS Eupen
- 20 thg 6, 2023: €400k, Jablonec
- 19 thg 12, 2023: €600k, KAS Eupen
- 4 thg 6, 2024: €400k, KAS Eupen
- 20 thg 12, 2024: €400k, SK Sigma Olomouc, a.s.
- 23 thg 9, 2025: €550k, SK Sigma Olomouc, a.s.
- 22 thg 12, 2025: €750k, SK Sigma Olomouc, a.s.
- 20 thg 5, 2026: €750k, SK Sigma Olomouc, a.s.
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jan Kral đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jan Kral là SK Sigma Olomouc, a.s..
Jan Kral mang áo số mấy?
- Jan Kral mang áo số 21. Câu lạc bộ là Sigma Olomouc.
Jan Kral chơi vị trí nào?
- Jan Kral chơi ở vị trí Trung vệ.
Jan Kral bao nhiêu tuổi?
- Jan Kral 27 tuổi, sinh ngày 5 tháng 4, 1999.
Giá trị thị trường của Jan Kral là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jan Kral là 750,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Jan Kral đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jan Kral đã thi đấu 30 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jan Kral đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jan Kral mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jan Kral là Czech Republic.
Jan Kral sinh ra ở đâu?
- Jan Kral sinh ra tại Česká Lípa, Czech Republic.
Jan Kral cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jan Kral là 1,94 m.
Jan Kral thuận chân nào?
- Jan Kral thuận chân trái.
Hợp đồng của Jan Kral kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jan Kral có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.