CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jani Atanasov
Giá trị thị trường
600,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 10, 1999
- Nơi sinh
- Strumica, Macedonia
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Bắc Macedonia
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
30
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Larisas | 23 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Bursaspor | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Larisas | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 6 | 9 | |
| 25/26 | 31 | 28 | |
| 2025 | 8 | 2 | |
| 2024 | 8 | 15 | |
| 2022 | 20 | 4 | |
| 2021 | 20 | 2 | |
| 2020 | 20 | 2 | |
| 18/19 | 99 | 14 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 420,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 30 tháng 12, 2021
- 14 thg 12, 2017: €400k, Akad. Pandev
- 26 thg 5, 2018: €600k, Akad. Pandev
- 4 thg 1, 2019: €450k, Bursaspor
- 4 thg 6, 2019: €200k, Bursaspor
- 16 thg 10, 2019: €275k, Bursaspor
- 28 thg 12, 2020: €350k, Hajduk Split
- 10 thg 6, 2021: €550k, Hajduk Split
- 30 thg 12, 2021: €1m, Hajduk Split
- 6 thg 6, 2022: €700k, Hajduk Split
- 9 thg 6, 2023: €700k, Cracovia
- 6 thg 10, 2023: €900k, Cracovia
- 29 thg 12, 2023: €700k, Cracovia
- 28 thg 3, 2024: €800k, Cracovia
- 20 thg 9, 2024: €650k, Cracovia
- 6 thg 6, 2025: €550k, P. Niepolomice
- 12 thg 12, 2025: €550k, AE Larisa
- 4 thg 6, 2026: €600k, AE Larisa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jani Atanasov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jani Atanasov là Cracovia.
Jani Atanasov mang áo số mấy?
- Jani Atanasov mang áo số 6. Câu lạc bộ là P. Niepolomice.
Jani Atanasov chơi vị trí nào?
- Jani Atanasov chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Jani Atanasov bao nhiêu tuổi?
- Jani Atanasov 26 tuổi, sinh ngày 31 tháng 10, 1999.
Giá trị thị trường của Jani Atanasov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jani Atanasov là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jani Atanasov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jani Atanasov là 1,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 12, 2021.
Jani Atanasov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jani Atanasov đã thi đấu 30 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jani Atanasov đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jani Atanasov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jani Atanasov đã thi đấu 32 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bắc Macedonia. Jani Atanasov đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jani Atanasov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jani Atanasov là Bắc Macedonia.
Jani Atanasov sinh ra ở đâu?
- Jani Atanasov sinh ra tại Strumica, Macedonia.
Jani Atanasov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jani Atanasov là 1,87 m.
Jani Atanasov thuận chân nào?
- Jani Atanasov thuận chân phải.
Hợp đồng của Jani Atanasov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jani Atanasov có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.