CẦU THỦ
Đang thi đấu
Janik Haberer
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 4, 1994
- Nơi sinh
- Wangen im Allgäu, Đức
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- peak
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
304
Bàn thắng
21
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 28 | 0 | 1 | 8 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 28 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 21 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 32 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | SC Freiburg | 26 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | SC Freiburg | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SC Freiburg | 26 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | SC Freiburg | 27 | 1 | 4 | 6 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | SC Freiburg | 33 | 3 | 4 | 9 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | SC Freiburg | 32 | 3 | 4 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | 1.FC Union Berlin | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | 1.FC Union Berlin | 9 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 35 | |
| 24/25 | 19 | 36 | |
| 23/24 | 19 | 34 | |
| 22/23 | 19 | 45 | |
| 2021 | 19 | 18 | |
| 21/22 | 19 | 40 | |
| 19/20 | 19 | 27 | |
| 18/19 | 19 | 28 | |
| 17/18 | 19 | 38 | |
| 16/17 | 19 | 35 | |
| 2015 | 26 | 1 | |
| 15/16 | 23 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
- 9 thg 6, 2012: €25k, U'haching U19
- 5 thg 7, 2012: €50k, Unterhaching
- 30 thg 12, 2012: €75k, Unterhaching
- 28 thg 6, 2013: €125k, Unterhaching
- 14 thg 10, 2013: €200k, Unterhaching
- 24 thg 1, 2014: €225k, Unterhaching
- 10 thg 7, 2014: €500k, Hoffenheim
- 1 thg 7, 2015: €300k, VfL Bochum
- 22 thg 10, 2015: €700k, VfL Bochum
- 11 thg 2, 2016: €1m, VfL Bochum
- 22 thg 7, 2016: €1,50m, Freiburg
- 7 thg 2, 2017: €2,50m, Freiburg
- 22 thg 3, 2017: €3,50m, Freiburg
- 19 thg 6, 2017: €4,50m, Freiburg
- 28 thg 12, 2017: €5m, Freiburg
- 6 thg 3, 2019: €8,50m, Freiburg
- 5 thg 6, 2019: €10m, Freiburg
- 8 thg 4, 2020: €8m, Freiburg
- 9 thg 6, 2021: €5m, Freiburg
- 22 thg 12, 2021: €4m, Freiburg
- 9 thg 6, 2022: €3,50m, Freiburg
- 9 thg 11, 2022: €5m, 1.FC Union Berlin
- 29 thg 3, 2023: €7m, 1.FC Union Berlin
- 14 thg 12, 2023: €5m, 1.FC Union Berlin
- 27 thg 3, 2024: €4m, 1.FC Union Berlin
- 29 thg 5, 2024: €3m, 1.FC Union Berlin
- 20 thg 12, 2024: €2,50m, 1.FC Union Berlin
- 27 thg 5, 2026: €2m, 1.FC Union Berlin
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Janik Haberer đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Janik Haberer là 1.FC Union Berlin.
Janik Haberer mang áo số mấy?
- Janik Haberer mang áo số 19. Câu lạc bộ là Union Berlin.
Janik Haberer chơi vị trí nào?
- Janik Haberer chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Janik Haberer bao nhiêu tuổi?
- Janik Haberer 32 tuổi, sinh ngày 2 tháng 4, 1994.
Giá trị thị trường của Janik Haberer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Janik Haberer là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Janik Haberer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Janik Haberer là 10,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Janik Haberer đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Janik Haberer đã thi đấu 304 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Janik Haberer đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Janik Haberer đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Janik Haberer đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Janik Haberer đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Janik Haberer mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Janik Haberer là Đức.
Janik Haberer sinh ra ở đâu?
- Janik Haberer sinh ra tại Wangen im Allgäu, Đức.
Janik Haberer cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Janik Haberer là 1,87 m.
Janik Haberer thuận chân nào?
- Janik Haberer thuận chân phải.
Hợp đồng của Janik Haberer kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Janik Haberer có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.