CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jannich Storch
Giá trị thị trường
25,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 5, 1993
- Nơi sinh
- Helsinge, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- BWM Fodbold
Trận tiếp theo
Superliga
· Cepheus Park Randers, Randers
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
28
Trận giữ sạch lưới
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Randers FC | 5 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Superliga | Lyngby Boldklub | 19 | 23 | 5 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | Randers FC | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 32 | 24 | |
| 24/25 | 32 | 23 | |
| 2023 | 40 | 3 | |
| 23/24 | 32 | 27 | |
| 2022 | 1 | 4 | |
| 2021 | 1 | 4 | |
| 2020 | 1 | 1 | |
| 2020 | 1 | 1 | |
| 2019 | 1 | 2 | |
| 2018 | 32 | 3 | |
| 2016 | 1 | 1 | |
| 2016 | 1 | 2 | |
| 2015 | 1 | 1 | |
| 2014 | 1 | 1 | |
| 2013 | 32 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
150,0 N €
vào 27 tháng 6, 2014
- 28 thg 3, 2012: €50k, Nordsjaell. U19
- 18 thg 6, 2013: €50k, Nordsjaelland
- 27 thg 6, 2014: €150k, Akademisk BK
- 21 thg 8, 2015: €50k, Akademisk BK
- 12 thg 8, 2016: €150k, Akademisk BK
- 12 thg 12, 2016: €100k, Akademisk BK
- 4 thg 2, 2018: €100k, FC Roskilde
- 7 thg 6, 2018: €50k, FC Roskilde
- 21 thg 12, 2018: €150k, FC Roskilde
- 24 thg 6, 2019: €100k, Nyköbing FC
- 9 thg 9, 2019: €150k, Nyköbing FC
- 31 thg 7, 2020: €100k, Nyköbing FC
- 6 thg 10, 2021: €150k, Nyköbing FC
- 26 thg 6, 2023: €100k, Lyngby BK
- 16 thg 6, 2025: €50k, Lyngby BK
- 15 thg 12, 2025: €50k, Randers FC
- 25 thg 5, 2026: €25k, Randers FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jannich Storch đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jannich Storch là Randers FC.
Jannich Storch mang áo số mấy?
- Jannich Storch mang áo số 32. Câu lạc bộ là Randers FC.
Jannich Storch chơi vị trí nào?
- Jannich Storch chơi ở vị trí Thủ môn.
Jannich Storch bao nhiêu tuổi?
- Jannich Storch 33 tuổi, sinh ngày 12 tháng 5, 1993.
Giá trị thị trường của Jannich Storch là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jannich Storch là 25,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jannich Storch là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jannich Storch là 150,0 N €, vào ngày 27 tháng 6, 2014.
Jannich Storch đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jannich Storch đã thi đấu 28 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jannich Storch đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jannich Storch mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jannich Storch là Đan Mạch.
Jannich Storch sinh ra ở đâu?
- Jannich Storch sinh ra tại Helsinge, Đan Mạch.
Jannich Storch cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jannich Storch là 1,89 m.
Jannich Storch thuận chân nào?
- Jannich Storch thuận chân phải.
Hợp đồng của Jannich Storch kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jannich Storch có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.