CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jason Davidson
Giá trị thị trường
150,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 29 tháng 6, 1991
- Nơi sinh
- Melbourne, Úc
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Úc
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
7
Số trận
148
Bàn thắng
4
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Super League 1 | Panserraikos Serres | 19 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | JPL | KAS Eupen | 28 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | JPL | KAS Eupen | 33 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | FC Groningen | 20 | 0 | 4 | 2 | 1 |
| 14/15 | Premier League | West Bromwich Albion | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | Heracles Almelo | 30 | 2 | 3 | 6 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | Heracles Almelo | 10 | 0 | 0 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | Panserraikos Serres | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 23 | 4 | |
| 24/25 | 91 | 22 | — | |
| 23/24 | 3 | 29 | — | |
| 22/23 | 3 | 33 | — | |
| 2021 | 3 | 2 | — | |
| 2016 | 3 | 2 | — | |
| 16/17 | 2 | 32 | — | |
| 14/15 | 14 | 4 | — | |
| 13/14 | 29 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 23 tháng 6, 2020
- 15 thg 1, 2010: €50k, Paços Ferreira
- 14 thg 7, 2010: €100k, Paços Ferreira
- 30 thg 6, 2011: €300k, Paços Ferreira
- 14 thg 1, 2013: €400k, Heracles Almelo
- 17 thg 6, 2013: €300k, Heracles Almelo
- 11 thg 2, 2014: €400k, Heracles Almelo
- 12 thg 8, 2014: €750k, West Brom
- 12 thg 2, 2015: €500k, West Brom
- 24 thg 9, 2015: €500k, Huddersfield
- 18 thg 1, 2017: €500k, FC Groningen
- 23 thg 10, 2017: €400k, HNK Rijeka
- 21 thg 2, 2018: €400k, NK Olimpija
- 24 thg 7, 2018: €500k, Perth Glory
- 2 thg 3, 2019: €750k, Perth Glory
- 1 thg 8, 2019: €850k, Ulsan Hyundai
- 29 thg 12, 2019: €750k, Ulsan Hyundai
- 8 thg 4, 2020: €600k, Ulsan Hyundai
- 23 thg 6, 2020: €900k, Ulsan Hyundai
- 21 thg 12, 2020: €700k, Ulsan Hyundai
- 22 thg 6, 2021: €400k, Ulsan Hyundai
- 1 thg 10, 2021: €400k, Melbourne Victory
- 6 thg 5, 2022: €500k, Melbourne Victory
- 4 thg 11, 2022: €500k, KAS Eupen
- 9 thg 6, 2023: €400k, KAS Eupen
- 19 thg 12, 2023: €350k, KAS Eupen
- 4 thg 6, 2024: €300k, KAS Eupen
- 18 thg 12, 2024: €250k, Panserraikos
- 23 thg 5, 2025: €200k, Panserraikos
- 13 thg 1, 2026: €175k, Melbourne Victory
- 28 thg 5, 2026: €150k, Melbourne Victory
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jason Davidson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jason Davidson là Melbourne Victory.
Jason Davidson mang áo số mấy?
- Jason Davidson mang áo số 2. Câu lạc bộ là Melb. Victory.
Jason Davidson chơi vị trí nào?
- Jason Davidson chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Jason Davidson bao nhiêu tuổi?
- Jason Davidson 35 tuổi, sinh ngày 29 tháng 6, 1991.
Giá trị thị trường của Jason Davidson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jason Davidson là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jason Davidson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jason Davidson là 900,0 N €, vào ngày 23 tháng 6, 2020.
Jason Davidson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jason Davidson đã thi đấu 148 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jason Davidson đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jason Davidson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jason Davidson đã thi đấu 23 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Úc. Jason Davidson đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jason Davidson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jason Davidson là Úc.
Jason Davidson sinh ra ở đâu?
- Jason Davidson sinh ra tại Melbourne, Úc.
Jason Davidson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jason Davidson là 1,82 m.
Jason Davidson thuận chân nào?
- Jason Davidson thuận chân trái.
Hợp đồng của Jason Davidson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jason Davidson có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.