CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jasper Cillessen
Giá trị thị trường
300,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 4, 1989
- Nơi sinh
- Nijmegen, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- SEG
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Johan Cruijff Arena, Amsterdam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
324
Trận giữ sạch lưới
106
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | UD Las Palmas | 27 | 44 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 30 | 46 | 6 | 1 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 32 | 43 | 9 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Valencia CF | 17 | 29 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Valencia CF | 10 | 11 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Valencia CF | 24 | 30 | 5 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | FC Barcelona | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | FC Barcelona | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 33 | 21 | 18 | 0 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 32 | 26 | 12 | 0 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 25 | 14 | 14 | 0 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 5 | 3 | 3 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 5 | 10 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | FC Barcelona | 7 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | FC Barcelona | 9 | 2 | 7 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | FC Barcelona | 8 | 7 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 5 | 3 | 4 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Champions League | Valencia CF | 6 | 11 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Barcelona | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 4 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Barcelona | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Ajax Amsterdam | 6 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Ajax Amsterdam | 6 | 10 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Ajax Amsterdam | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Ajax Amsterdam | 5 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Ajax Amsterdam | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 32 | — | |
| 24/25 | 1 | 35 | — | |
| 23/24 | 1 | 37 | — | |
| 22/23 | 22 | 36 | — | |
| 21/22 | 13 | 30 | — | |
| 20/21 | 13 | 15 | — | |
| 19/20 | 13 | 40 | — | |
| 18/19 | 13 | 37 | 1 | |
| 17/18 | 13 | 59 | — | |
| 16/17 | 13 | 50 | — | |
| 2016 | 1 | 6 | — | |
| 15/16 | 1 | 44 | — | |
| 14/15 | 22 | 27 | — | |
| 13/14 | 22 | 45 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 13,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 3,2 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 12 tháng 7, 2018
- 20 thg 8, 2010: €50k, NEC Nijmegen
- 25 thg 8, 2010: €75k, NEC Nijmegen
- 17 thg 1, 2011: €900k, NEC Nijmegen
- 22 thg 6, 2011: €1,25m, NEC Nijmegen
- 3 thg 9, 2011: €3m, Ajax
- 9 thg 1, 2013: €2,50m, Ajax
- 28 thg 5, 2013: €2,75m, Ajax
- 11 thg 2, 2014: €5m, Ajax
- 11 thg 8, 2014: €8m, Ajax
- 1 thg 7, 2015: €11m, Ajax
- 5 thg 2, 2016: €12m, Ajax
- 24 thg 1, 2017: €12m, Barcelona
- 5 thg 6, 2017: €9m, Barcelona
- 12 thg 7, 2018: €20m, Barcelona
- 31 thg 10, 2018: €18m, Barcelona
- 20 thg 12, 2019: €18m, Valencia
- 8 thg 4, 2020: €14,50m, Valencia
- 23 thg 7, 2020: €12m, Valencia
- 8 thg 10, 2020: €10m, Valencia
- 5 thg 1, 2021: €6m, Valencia
- 19 thg 3, 2021: €5m, Valencia
- 30 thg 12, 2021: €4m, Valencia
- 3 thg 6, 2022: €3m, Valencia
- 11 thg 11, 2022: €3m, NEC Nijmegen
- 23 thg 6, 2023: €2,50m, NEC Nijmegen
- 15 thg 12, 2023: €1,50m, NEC Nijmegen
- 31 thg 5, 2024: €1,30m, NEC Nijmegen
- 11 thg 10, 2024: €1m, UD Las Palmas
- 27 thg 12, 2024: €900k, UD Las Palmas
- 9 thg 6, 2025: €800k, UD Las Palmas
- 2 thg 10, 2025: €500k, NEC Nijmegen
- 2 thg 12, 2025: €300k, NEC Nijmegen
- 28 thg 5, 2026: €300k, NEC Nijmegen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jasper Cillessen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jasper Cillessen là NEC Nijmegen.
Jasper Cillessen mang áo số mấy?
- Jasper Cillessen mang áo số 22. Câu lạc bộ là NEC Nijmegen.
Jasper Cillessen chơi vị trí nào?
- Jasper Cillessen chơi ở vị trí Thủ môn.
Jasper Cillessen bao nhiêu tuổi?
- Jasper Cillessen 37 tuổi, sinh ngày 22 tháng 4, 1989.
Giá trị thị trường của Jasper Cillessen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jasper Cillessen là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jasper Cillessen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jasper Cillessen là 20,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 7, 2018.
Jasper Cillessen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jasper Cillessen đã thi đấu 324 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jasper Cillessen đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jasper Cillessen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jasper Cillessen đã thi đấu 65 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Jasper Cillessen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jasper Cillessen là Hà Lan.
Jasper Cillessen sinh ra ở đâu?
- Jasper Cillessen sinh ra tại Nijmegen, Hà Lan.
Jasper Cillessen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jasper Cillessen là 1,87 m.
Jasper Cillessen thuận chân nào?
- Jasper Cillessen thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.