CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jean-Clair Todibo
Giá trị thị trường
22,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 12, 1999
- Nơi sinh
- Cayenne, Guiana thuộc Pháp
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- ESN
Trận tiếp theo
Championship
· London Stadium, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
196
Bàn thắng
3
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | West Ham United | 23 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier League | West Ham United | 27 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | OGC Nice | 30 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 22/23 | Ligue 1 | OGC Nice | 34 | 0 | 0 | 4 | 1 |
| 21/22 | Ligue 1 | OGC Nice | 36 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | OGC Nice | 15 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | FC Toulouse | 10 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | OGC Nice | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 25 | 32 | — | |
| 24/25 | 25 | 32 | — | |
| 2024 | 25 | 1 | — | |
| 23/24 | 6 | 30 | 2 | |
| 22/23 | 25 | 36 | — | |
| 2021 | 18 | 3 | — | |
| 2021 | 25 | 15 | — | |
| 21/22 | 25 | 37 | — | |
| 2020 | 21 | 13 | — | |
| 2019 | 6 | 3 | — | |
| 2019 | 6 | 14 | — | |
| 2018 | 33 | 11 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 40,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 16,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
22,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2023
- 6 thg 9, 2018: €2m, Toulouse
- 24 thg 10, 2018: €4m, Toulouse
- 17 thg 12, 2018: €8m, Toulouse
- 11 thg 6, 2019: €8m, Barcelona
- 20 thg 12, 2019: €10m, Barcelona
- 8 thg 4, 2020: €9m, FC Schalke 04
- 8 thg 7, 2020: €14m, Barcelona
- 28 thg 1, 2021: €12m, Benfica
- 4 thg 6, 2021: €12m, Nice
- 8 thg 10, 2021: €14m, Nice
- 16 thg 12, 2021: €18m, Nice
- 30 thg 5, 2022: €20m, Nice
- 27 thg 3, 2023: €30m, Nice
- 18 thg 12, 2023: €35m, Nice
- 16 thg 12, 2024: €32m, West Ham United
- 18 thg 3, 2025: €28m, West Ham United
- 30 thg 5, 2025: €25m, West Ham United
- 9 thg 12, 2025: €23m, West Ham United
- 3 thg 6, 2026: €22m, West Ham United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jean-Clair Todibo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jean-Clair Todibo là West Ham United.
Jean-Clair Todibo mang áo số mấy?
- Jean-Clair Todibo mang áo số 25. Câu lạc bộ là West Ham.
Jean-Clair Todibo chơi vị trí nào?
- Jean-Clair Todibo chơi ở vị trí Trung vệ.
Jean-Clair Todibo bao nhiêu tuổi?
- Jean-Clair Todibo 26 tuổi, sinh ngày 30 tháng 12, 1999.
Giá trị thị trường của Jean-Clair Todibo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jean-Clair Todibo là 22,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jean-Clair Todibo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jean-Clair Todibo là 35,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2023.
Jean-Clair Todibo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jean-Clair Todibo đã thi đấu 196 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jean-Clair Todibo đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jean-Clair Todibo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jean-Clair Todibo đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Jean-Clair Todibo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jean-Clair Todibo là Pháp.
Jean-Clair Todibo sinh ra ở đâu?
- Jean-Clair Todibo sinh ra tại Cayenne, Guiana thuộc Pháp.
Jean-Clair Todibo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jean-Clair Todibo là 1,90 m.
Jean-Clair Todibo thuận chân nào?
- Jean-Clair Todibo thuận chân phải.
Hợp đồng của Jean-Clair Todibo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jean-Clair Todibo có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.