CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jeff Hardeveld
Giá trị thị trường
450,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 27 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Delft, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- GFM
Trận tiếp theo
Eredivisie
· 711 Stadion, Velsen-Zuid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
111
Bàn thắng
10
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | SC Telstar | 34 | 6 | 7 | 1 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | FC Emmen | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Heracles Almelo | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Heracles Almelo | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Heracles Almelo | 18 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | FC Utrecht | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | FC Utrecht | 15 | 1 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | SC Telstar | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | FC Utrecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | FC Utrecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Europa League Qualifying | FC Utrecht | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 39 | 6 | |
| 2024 | 2 | 2 | — | |
| 2023 | 3 | 1 | — | |
| 2022 | 3 | 6 | — | |
| 2021 | 3 | 1 | — | |
| 20/21 | 34 | 30 | — | |
| 2019 | 34 | 5 | — | |
| 19/20 | 34 | 29 | — | |
| 17/18 | 34 | 19 | — | |
| 2017 | 12 | 16 | — | |
| 2017 | 12 | 1 | — | |
| 2016 | 12 | 1 | — | |
| 14/15 | 34 | 18 | — | |
| 2014 | 35 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
450,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
500,0 N €
vào 1 tháng 7, 2015
- 10 thg 2, 2014: €50k, Feyenoord U19
- 16 thg 2, 2015: €250k, Utrecht
- 1 thg 7, 2015: €500k, Utrecht
- 11 thg 11, 2015: €400k, Utrecht
- 5 thg 2, 2016: €300k, Utrecht
- 15 thg 7, 2016: €250k, Utrecht
- 18 thg 1, 2017: €150k, Utrecht
- 7 thg 6, 2017: €300k, Utrecht
- 17 thg 1, 2018: €500k, Heracles Almelo
- 12 thg 6, 2019: €300k, Heracles Almelo
- 6 thg 1, 2021: €450k, Heracles Almelo
- 12 thg 10, 2021: €400k, FC Emmen
- 12 thg 1, 2022: €350k, FC Emmen
- 23 thg 6, 2022: €325k, FC Emmen
- 23 thg 6, 2023: €300k, FC Emmen
- 10 thg 6, 2024: €350k, FC Emmen
- 10 thg 12, 2024: €350k, SC Telstar
- 9 thg 6, 2025: €450k, SC Telstar
- 28 thg 5, 2026: €450k, SC Telstar
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jeff Hardeveld đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jeff Hardeveld là SC Telstar.
Jeff Hardeveld mang áo số mấy?
- Jeff Hardeveld mang áo số 2. Câu lạc bộ là Telstar.
Jeff Hardeveld chơi vị trí nào?
- Jeff Hardeveld chơi ở vị trí Tiền vệ trái.
Jeff Hardeveld bao nhiêu tuổi?
- Jeff Hardeveld 31 tuổi, sinh ngày 27 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Jeff Hardeveld là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jeff Hardeveld là 450,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jeff Hardeveld là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jeff Hardeveld là 500,0 N €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Jeff Hardeveld đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jeff Hardeveld đã thi đấu 111 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jeff Hardeveld đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jeff Hardeveld mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jeff Hardeveld là Hà Lan.
Jeff Hardeveld sinh ra ở đâu?
- Jeff Hardeveld sinh ra tại Delft, Hà Lan.
Jeff Hardeveld cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jeff Hardeveld là 1,84 m.
Jeff Hardeveld thuận chân nào?
- Jeff Hardeveld thuận chân trái.
Hợp đồng của Jeff Hardeveld kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jeff Hardeveld có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.