CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jens Stryger
Giá trị thị trường
400,0 N €
30 tháng 3, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 2, 1991
- Nơi sinh
- Sakskøbing, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 2, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Eleda Stadion, Malmo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
16
Số trận
308
Bàn thắng
13
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Süper Lig | Trabzonspor | 16 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Trabzonspor | 32 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| 21/22 | Serie A | Udinese Calcio | 11 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Udinese Calcio | 33 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Udinese Calcio | 33 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Udinese Calcio | 36 | 1 | 4 | 6 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Udinese Calcio | 30 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 13/14 | Superliga | FC Nordsjaelland | 30 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 12/13 | Superliga | Bröndby IF | 30 | 3 | 4 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Udinese Calcio | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Malmö Fotbollförening | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Europa League | Malmö Fotbollförening | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Malmö Fotbollförening | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Malmö Fotbollförening | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Malmö Fotbollförening | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Trabzonspor | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Trabzonspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Austria Vienna | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | FC Nordsjaelland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | FC Nordsjaelland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 25 | — | |
| 24/25 | 17 | 30 | 4 | |
| 23/24 | 19 | 18 | — | |
| 22/23 | 19 | 42 | — | |
| 2021 | 19 | 12 | — | |
| 20/21 | 19 | 35 | — | |
| 19/20 | 19 | 36 | — | |
| 18/19 | 19 | 37 | — | |
| 2017 | 17 | 3 | — | |
| 17/18 | 19 | 35 | — | |
| 2016 | 17 | 12 | — | |
| 13/14 | 15 | 37 | — | |
| 2013 | 15 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 670,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2018
- 22 thg 6, 2009: €100k, Bröndby IF U19
- 19 thg 10, 2009: €200k, Bröndby IF
- 4 thg 3, 2010: €300k, Bröndby IF
- 3 thg 6, 2010: €500k, Bröndby IF
- 20 thg 8, 2010: €750k, Bröndby IF
- 25 thg 1, 2011: €1m, Bröndby IF
- 29 thg 12, 2011: €850k, Bröndby IF
- 21 thg 7, 2012: €700k, Bröndby IF
- 18 thg 6, 2013: €900k, Bröndby IF
- 10 thg 2, 2014: €800k, Nordsjaelland
- 21 thg 10, 2014: €900k, Austria Vienna
- 29 thg 12, 2015: €750k, Austria Vienna
- 1 thg 6, 2016: €900k, Austria Vienna
- 2 thg 6, 2017: €1m, Austria Vienna
- 29 thg 12, 2017: €1,50m, Udinese
- 7 thg 6, 2018: €2m, Udinese
- 20 thg 12, 2018: €4m, Udinese
- 12 thg 12, 2019: €3,50m, Udinese
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, Udinese
- 25 thg 8, 2020: €3m, Udinese
- 26 thg 5, 2021: €4m, Udinese
- 28 thg 12, 2021: €3m, Udinese
- 15 thg 3, 2022: €2m, Udinese
- 27 thg 10, 2022: €2m, Trabzonspor
- 14 thg 3, 2023: €1,80m, Trabzonspor
- 8 thg 6, 2023: €1,70m, Trabzonspor
- 27 thg 9, 2023: €1,60m, Trabzonspor
- 21 thg 12, 2023: €1,50m, Trabzonspor
- 13 thg 6, 2024: €1,20m, Malmö Fotbollförening
- 26 thg 9, 2024: €900k, Malmö Fotbollförening
- 20 thg 12, 2024: €600k, Malmö Fotbollförening
- 18 thg 6, 2025: €500k, Malmö Fotbollförening
- 19 thg 11, 2025: €450k, Malmö Fotbollförening
- 30 thg 3, 2026: €400k, Malmö Fotbollförening
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jens Stryger đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jens Stryger là Malmö Fotbollförening.
Jens Stryger mang áo số mấy?
- Jens Stryger mang áo số 17. Câu lạc bộ là Malmö.
Jens Stryger chơi vị trí nào?
- Jens Stryger chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Jens Stryger bao nhiêu tuổi?
- Jens Stryger 35 tuổi, sinh ngày 21 tháng 2, 1991.
Giá trị thị trường của Jens Stryger là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jens Stryger là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 30 tháng 3, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jens Stryger là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jens Stryger là 4,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2018.
Jens Stryger đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jens Stryger đã thi đấu 308 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jens Stryger đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jens Stryger đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jens Stryger đã thi đấu 54 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Jens Stryger đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jens Stryger mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jens Stryger là Đan Mạch.
Jens Stryger sinh ra ở đâu?
- Jens Stryger sinh ra tại Sakskøbing, Đan Mạch.
Jens Stryger cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jens Stryger là 1,82 m.
Jens Stryger thuận chân nào?
- Jens Stryger thuận chân phải.
Hợp đồng của Jens Stryger kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jens Stryger có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.