CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jens Toornstra
Giá trị thị trường
200,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 4, 1989
- Nơi sinh
- Alphen aan den Rijn, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SEG
Trận tiếp theo
Eredivisie
· De Adelaarshorst, Deventer
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
492
Bàn thắng
97
Kiến tạo
88
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Sparta Rotterdam | 17 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | FC Utrecht | 31 | 1 | 4 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | FC Utrecht | 31 | 4 | 5 | 3 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | FC Utrecht | 28 | 1 | 5 | 7 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 31 | 3 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 31 | 8 | 2 | 6 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 21 | 5 | 4 | 4 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 32 | 8 | 5 | 4 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 32 | 8 | 11 | 3 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 34 | 14 | 11 | 3 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 21 | 2 | 6 | 1 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 29 | 7 | 4 | 0 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | FC Utrecht | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | FC Utrecht | 34 | 12 | 3 | 3 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | ADO Den Haag | 20 | 5 | 2 | 4 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | FC Utrecht | 12 | 5 | 5 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | Sparta Rotterdam | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | FC Utrecht | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | FC Utrecht | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | FC Utrecht | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | FC Utrecht | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | ADO Den Haag | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | Feyenoord Rotterdam | 6 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Feyenoord Rotterdam | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 8 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | FC Utrecht | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 14 | — | |
| 24/25 | 18 | 38 | — | |
| 23/24 | 18 | 34 | — | |
| 22/23 | 18 | 31 | — | |
| 2022 | 28 | 3 | — | |
| 21/22 | 28 | 38 | 22 | |
| 20/21 | 28 | 40 | 1 | |
| 19/20 | 28 | 31 | — | |
| 18/19 | 28 | 40 | — | |
| 17/18 | 28 | 46 | 2 | |
| 16/17 | 28 | 44 | 2 | |
| 15/16 | 28 | 39 | — | |
| 2014 | 10 | 2 | — | |
| 14/15 | 28 | 38 | — | |
| 13/14 | 8 | 40 | 19 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 950,0 N € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 7 tháng 6, 2017
- 7 thg 12, 2009: €50k, ADO U21
- 25 thg 8, 2010: €500k, ADO Den Haag
- 17 thg 1, 2011: €750k, ADO Den Haag
- 8 thg 3, 2011: €1m, ADO Den Haag
- 17 thg 6, 2011: €1,75m, ADO Den Haag
- 20 thg 1, 2012: €2m, ADO Den Haag
- 14 thg 1, 2013: €2,50m, ADO Den Haag
- 4 thg 6, 2013: €2,75m, Utrecht
- 26 thg 9, 2013: €3,50m, Utrecht
- 11 thg 8, 2014: €4m, Utrecht
- 16 thg 2, 2015: €6m, Feyenoord
- 11 thg 11, 2015: €5m, Feyenoord
- 5 thg 2, 2016: €4m, Feyenoord
- 18 thg 1, 2017: €6m, Feyenoord
- 7 thg 6, 2017: €7,50m, Feyenoord
- 17 thg 1, 2018: €6m, Feyenoord
- 12 thg 6, 2018: €5m, Feyenoord
- 28 thg 12, 2018: €4m, Feyenoord
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Feyenoord
- 14 thg 10, 2020: €2,50m, Feyenoord
- 6 thg 1, 2021: €2,20m, Feyenoord
- 9 thg 3, 2021: €2m, Feyenoord
- 5 thg 1, 2022: €1,50m, Feyenoord
- 8 thg 6, 2022: €1,20m, Feyenoord
- 14 thg 9, 2022: €1m, Utrecht
- 23 thg 6, 2023: €750k, Utrecht
- 15 thg 12, 2023: €550k, Utrecht
- 31 thg 5, 2024: €450k, Utrecht
- 17 thg 12, 2024: €350k, Utrecht
- 2 thg 12, 2025: €300k, Sparta Rotterdam
- 28 thg 5, 2026: €200k, Sparta Rotterdam
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jens Toornstra đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jens Toornstra là Sparta Rotterdam.
Jens Toornstra mang áo số mấy?
- Jens Toornstra mang áo số 18. Câu lạc bộ là Sparta R..
Jens Toornstra chơi vị trí nào?
- Jens Toornstra chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Jens Toornstra bao nhiêu tuổi?
- Jens Toornstra 37 tuổi, sinh ngày 4 tháng 4, 1989.
Giá trị thị trường của Jens Toornstra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jens Toornstra là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jens Toornstra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jens Toornstra là 7,5 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2017.
Jens Toornstra đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jens Toornstra đã thi đấu 492 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jens Toornstra đã ghi được 97 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jens Toornstra đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jens Toornstra đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Jens Toornstra mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jens Toornstra là Hà Lan.
Jens Toornstra sinh ra ở đâu?
- Jens Toornstra sinh ra tại Alphen aan den Rijn, Hà Lan.
Jens Toornstra cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jens Toornstra là 1,78 m.
Jens Toornstra thuận chân nào?
- Jens Toornstra thuận chân phải.
Hợp đồng của Jens Toornstra kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jens Toornstra có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.