CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jeppe Tverskov
Giá trị thị trường
600,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- København, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- AS1
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Q2 Stadium, Austin, Texas
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
13
Số trận
265
Bàn thắng
13
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Superliga | FC Nordsjaelland | 15 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 23/24 | Superliga | FC Nordsjaelland | 22 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Odense Boldklub | 21 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 21/22 | Superliga | Odense Boldklub | 18 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Superliga | Odense Boldklub | 20 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Odense Boldklub | 20 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Odense Boldklub | 26 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Odense Boldklub | 19 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Odense Boldklub | 26 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Superliga | Randers FC | 22 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Superliga | Randers FC | 16 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | Randers FC | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Oddset Pokalen | Randers FC | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | FC Nordsjaelland | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Randers FC | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6 | 10 | 9 | |
| 2025 | 6 | 18 | 18 | |
| 2024 | 6 | 17 | 6 | |
| 23/24 | 6 | 37 | — | |
| 22/23 | 6 | 22 | 21 | |
| 21/22 | 6 | 26 | 2 | |
| 20/21 | 6 | 25 | 15 | |
| 19/20 | 6 | 22 | 1 | |
| 18/19 | 6 | 31 | 5 | |
| 17/18 | 6 | 24 | — | |
| 16/17 | 6 | 28 | — | |
| 15/16 | 6 | 30 | — | |
| 14/15 | 6 | 35 | — | |
| 2013 | 18 | 1 | — | |
| 2013 | 18 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 8 tháng 6, 2019
- 31 thg 1, 2013: €50k, Lyngby BK
- 22 thg 7, 2013: €100k, Lyngby BK
- 27 thg 12, 2013: €150k, Lyngby BK
- 26 thg 6, 2014: €300k, Lyngby BK
- 31 thg 8, 2014: €250k, Randers FC
- 2 thg 9, 2015: €400k, Randers FC
- 12 thg 8, 2016: €400k, Odense BK
- 21 thg 6, 2017: €450k, Odense BK
- 18 thg 12, 2017: €400k, Odense BK
- 21 thg 12, 2018: €600k, Odense BK
- 8 thg 6, 2019: €800k, Odense BK
- 22 thg 12, 2019: €700k, Odense BK
- 8 thg 4, 2020: €550k, Odense BK
- 31 thg 7, 2020: €600k, Odense BK
- 6 thg 10, 2021: €500k, Odense BK
- 28 thg 12, 2021: €450k, Odense BK
- 20 thg 6, 2022: €400k, Odense BK
- 21 thg 12, 2023: €500k, Nordsjaelland
- 10 thg 6, 2024: €600k, Nordsjaelland
- 5 thg 6, 2025: €600k, San Diego Football Club
- 11 thg 12, 2025: €750k, San Diego Football Club
- 2 thg 6, 2026: €600k, San Diego Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jeppe Tverskov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jeppe Tverskov là San Diego Football Club.
Jeppe Tverskov từng mang áo số mấy?
- Jeppe Tverskov đã mang áo số 6 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là San Diego.
Jeppe Tverskov chơi vị trí nào?
- Jeppe Tverskov chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Jeppe Tverskov bao nhiêu tuổi?
- Jeppe Tverskov 33 tuổi, sinh ngày 12 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường của Jeppe Tverskov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jeppe Tverskov là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jeppe Tverskov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jeppe Tverskov là 800,0 N €, vào ngày 8 tháng 6, 2019.
Jeppe Tverskov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jeppe Tverskov đã thi đấu 265 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jeppe Tverskov đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jeppe Tverskov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jeppe Tverskov là Đan Mạch.
Jeppe Tverskov sinh ra ở đâu?
- Jeppe Tverskov sinh ra tại København, Đan Mạch.
Jeppe Tverskov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jeppe Tverskov là 1,88 m.
Jeppe Tverskov thuận chân nào?
- Jeppe Tverskov thuận chân phải.
Hợp đồng của Jeppe Tverskov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jeppe Tverskov có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.