CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Jermain Defoe
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 10, 1982
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Anh
- Người đại diện
- Wasserman
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
12
Số trận
238
Bàn thắng
87
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Premiership | Rangers FC | 11 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Rangers FC | 20 | 13 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Rangers FC | 12 | 6 | 5 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | AFC Bournemouth | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | AFC Bournemouth | 24 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Sunderland AFC | 37 | 15 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Sunderland AFC | 33 | 15 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Sunderland AFC | 17 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Tottenham Hotspur | 14 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Tottenham Hotspur | 34 | 11 | 4 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Rangers FC | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Sunderland AFC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Sunderland AFC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Rangers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Tottenham Hotspur | 4 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 1 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Tottenham Hotspur | 8 | 4 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | 9 | 2 | — | |
| 20/21 | 9 | 28 | — | |
| 2019 | 9 | 17 | — | |
| 19/20 | 9 | 38 | — | |
| 18/19 | 18 | 20 | — | |
| 17/18 | 18 | 26 | — | |
| 16/17 | 18 | 39 | 9 | |
| 2015 | 28 | 19 | — | |
| 15/16 | 18 | 38 | — | |
| 13/14 | 18 | 25 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 13 tháng 8, 2010
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Jermain Defoe từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Jermain Defoe trước đây là Rangers FC.
Jermain Defoe từng mang áo số mấy?
- Jermain Defoe đã mang áo số 9 trong mùa giải 2021. Câu lạc bộ khi đó là Rangers.
Jermain Defoe từng chơi vị trí nào?
- Jermain Defoe đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Jermain Defoe bao nhiêu tuổi?
- Jermain Defoe 44 tuổi, sinh ngày 7 tháng 10, 1982.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jermain Defoe là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jermain Defoe là 18,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 8, 2010.
Jermain Defoe đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jermain Defoe đã thi đấu 238 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jermain Defoe đã ghi được 87 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jermain Defoe mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jermain Defoe là Anh.
Jermain Defoe sinh ra ở đâu?
- Jermain Defoe sinh ra tại London, Anh.
Jermain Defoe cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jermain Defoe là 1,71 m.
Jermain Defoe từng thuận chân nào?
- Jermain Defoe từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.