CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jeroen Zoet
Giá trị thị trường
250,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 1, 1991
- Nơi sinh
- Veendam, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Key United
Trận tiếp theo
Eredivisie
· De Kuip, Rotterdam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
21
Số trận
350
Trận giữ sạch lưới
119
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 11 | 19 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 6 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Spezia Calcio | 5 | 7 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Spezia Calcio | 7 | 19 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Spezia Calcio | 7 | 12 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 11 | 14 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | FC Utrecht | 7 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 34 | 26 | 16 | 1 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 32 | 34 | 14 | 1 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 31 | 22 | 14 | 1 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 34 | 32 | 13 | 2 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 32 | 29 | 12 | 0 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 29 | 38 | 9 | 0 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | RKC Waalwijk | 33 | 46 | 7 | 0 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | Spezia Calcio | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Spezia Calcio | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | FC Utrecht | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 4 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2016 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | RKC Waalwijk | 2 | 4 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | AZ Alkmaar | 4 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | AZ Alkmaar | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PSV Eindhoven | 3 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | PSV Eindhoven | 6 | 13 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | PSV Eindhoven | 5 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | PSV Eindhoven | 8 | 15 | 3 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | PSV Eindhoven | 6 | 10 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 4 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | PSV Eindhoven | 3 | 5 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 41 | 53 | 1 | |
| 24/25 | 41 | 46 | — | |
| 2023 | 1 | 2 | — | |
| 22/23 | 1 | 31 | — | |
| 21/22 | 1 | 38 | — | |
| 2020 | 1 | 10 | — | |
| 20/21 | 1 | 22 | — | |
| 2019 | 1 | 30 | — | |
| 18/19 | 1 | 42 | — | |
| 17/18 | 1 | 39 | 1 | |
| 16/17 | 1 | 38 | 1 | |
| 15/16 | 1 | 47 | 3 | |
| 14/15 | 1 | 49 | 1 | |
| 13/14 | 21 | 36 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
12,5 Tr €
vào 28 tháng 12, 2018
- 18 thg 7, 2008: €50k, PSV U21
- 25 thg 5, 2009: €100k, PSV
- 1 thg 8, 2010: €250k, PSV
- 21 thg 10, 2011: €500k, RKC Waalwijk
- 20 thg 1, 2012: €900k, RKC Waalwijk
- 13 thg 7, 2012: €1,50m, RKC Waalwijk
- 14 thg 1, 2013: €2m, RKC Waalwijk
- 26 thg 9, 2013: €4m, PSV
- 11 thg 2, 2014: €5m, PSV
- 11 thg 11, 2015: €5,50m, PSV
- 5 thg 2, 2016: €6m, PSV
- 8 thg 4, 2016: €7,50m, PSV
- 15 thg 7, 2016: €8,50m, PSV
- 18 thg 1, 2017: €9m, PSV
- 7 thg 6, 2017: €8,50m, PSV
- 17 thg 1, 2018: €9,50m, PSV
- 12 thg 6, 2018: €10m, PSV
- 28 thg 12, 2018: €12,50m, PSV
- 12 thg 6, 2019: €12m, PSV
- 18 thg 12, 2019: €8m, PSV
- 12 thg 3, 2020: €7m, Utrecht
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Utrecht
- 29 thg 10, 2020: €5m, Spezia Calcio
- 29 thg 12, 2020: €3,50m, Spezia Calcio
- 23 thg 3, 2021: €2,50m, Spezia Calcio
- 3 thg 6, 2021: €2m, Spezia Calcio
- 28 thg 12, 2021: €1,20m, Spezia Calcio
- 7 thg 6, 2022: €850k, Spezia Calcio
- 11 thg 11, 2022: €500k, Spezia Calcio
- 15 thg 6, 2023: €400k, Spezia Calcio
- 17 thg 12, 2024: €400k, AZ Alkmaar
- 28 thg 5, 2025: €300k, AZ Alkmaar
- 28 thg 5, 2026: €250k, AZ Alkmaar
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jeroen Zoet đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jeroen Zoet là AZ Alkmaar.
Jeroen Zoet mang áo số mấy?
- Jeroen Zoet mang áo số 41. Câu lạc bộ là AZ Alkmaar.
Jeroen Zoet chơi vị trí nào?
- Jeroen Zoet chơi ở vị trí Thủ môn.
Jeroen Zoet bao nhiêu tuổi?
- Jeroen Zoet 35 tuổi, sinh ngày 6 tháng 1, 1991.
Giá trị thị trường của Jeroen Zoet là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jeroen Zoet là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jeroen Zoet là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jeroen Zoet là 12,5 Tr €, vào ngày 28 tháng 12, 2018.
Jeroen Zoet đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jeroen Zoet đã thi đấu 350 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jeroen Zoet đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jeroen Zoet đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jeroen Zoet đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Jeroen Zoet mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jeroen Zoet là Hà Lan.
Jeroen Zoet sinh ra ở đâu?
- Jeroen Zoet sinh ra tại Veendam, Hà Lan.
Jeroen Zoet cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jeroen Zoet là 1,89 m.
Jeroen Zoet thuận chân nào?
- Jeroen Zoet thuận chân phải.
Hợp đồng của Jeroen Zoet kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jeroen Zoet có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.