CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jesper Lindstrøm
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- Taastrup, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- NSG ApS
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
199
Bàn thắng
27
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Everton FC | 25 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | SSC Napoli | 22 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 27 | 7 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 29 | 5 | 5 | 0 | 0 |
| 20/21 | Superliga | Bröndby IF | 22 | 9 | 9 | 3 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Bröndby IF | 19 | 2 | 2 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | SSC Napoli | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Eintracht Frankfurt | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 9 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 14 | |
| 24/25 | 29 | 30 | |
| 2024 | 29 | 1 | |
| 2023 | 29 | 4 | |
| 23/24 | 29 | 43 | |
| 22/23 | 29 | 39 | |
| 21/22 | 29 | 43 | |
| 20/21 | 18 | 24 | |
| 19/20 | 18 | 34 | |
| 2018 | 35 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
28,0 Tr €
vào 9 tháng 11, 2022
- 21 thg 12, 2018: €50k, Bröndby IF U19
- 9 thg 9, 2019: €700k, Bröndby IF
- 22 thg 12, 2019: €1,50m, Bröndby IF
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, Bröndby IF
- 31 thg 7, 2020: €1,50m, Bröndby IF
- 23 thg 12, 2020: €6m, Bröndby IF
- 4 thg 6, 2021: €7m, Bröndby IF
- 22 thg 12, 2021: €10m, Frankfurt
- 24 thg 3, 2022: €14m, Frankfurt
- 9 thg 6, 2022: €17m, Frankfurt
- 9 thg 11, 2022: €28m, Frankfurt
- 20 thg 12, 2023: €25m, Napoli
- 5 thg 6, 2024: €22m, Napoli
- 16 thg 12, 2024: €20m, Everton
- 30 thg 5, 2025: €18m, Everton
- 14 thg 10, 2025: €12m, VfL Wolfsburg
- 19 thg 12, 2025: €8m, VfL Wolfsburg
- 20 thg 3, 2026: €5m, VfL Wolfsburg
- 27 thg 5, 2026: €4m, VfL Wolfsburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jesper Lindstrøm đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jesper Lindstrøm là VfL Wolfsburg.
Jesper Lindstrøm mang áo số mấy?
- Jesper Lindstrøm mang áo số 19. Câu lạc bộ là Wolfsburg.
Jesper Lindstrøm chơi vị trí nào?
- Jesper Lindstrøm chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Jesper Lindstrøm bao nhiêu tuổi?
- Jesper Lindstrøm 26 tuổi, sinh ngày 29 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Jesper Lindstrøm là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jesper Lindstrøm là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jesper Lindstrøm là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jesper Lindstrøm là 28,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 11, 2022.
Jesper Lindstrøm đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jesper Lindstrøm đã thi đấu 199 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jesper Lindstrøm đã ghi được 27 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jesper Lindstrøm đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jesper Lindstrøm đã thi đấu 18 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Jesper Lindstrøm đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jesper Lindstrøm mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jesper Lindstrøm là Đan Mạch.
Jesper Lindstrøm sinh ra ở đâu?
- Jesper Lindstrøm sinh ra tại Taastrup, Đan Mạch.
Jesper Lindstrøm cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jesper Lindstrøm là 1,82 m.
Jesper Lindstrøm thuận chân nào?
- Jesper Lindstrøm thuận chân phải.
Hợp đồng của Jesper Lindstrøm kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jesper Lindstrøm có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.