CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jesse Bosch
Giá trị thị trường
400,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- De Lutte, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Forza Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
4
Số trận
100
Bàn thắng
9
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 33 | 6 | 0 | 7 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 26 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 32 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 14 | — | |
| 24/25 | 8 | 34 | 17 | |
| 2023 | 32 | 2 | — | |
| 2022 | 32 | 1 | — | |
| 21/22 | 32 | 36 | — | |
| 20/21 | 32 | 33 | — | |
| 19/20 | 32 | 16 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 14 tháng 10, 2024
- 19 thg 9, 2019: €50k, FC Twente U21
- 14 thg 10, 2020: €200k, FC Twente
- 6 thg 1, 2021: €500k, FC Twente
- 19 thg 5, 2021: €600k, FC Twente
- 4 thg 7, 2023: €600k, Willem II
- 8 thg 1, 2024: €650k, Willem II
- 14 thg 10, 2024: €900k, Willem II
- 26 thg 9, 2025: €700k, GKS GieKSa Katowice Spółka Akcyjna
- 26 thg 3, 2026: €500k, GKS GieKSa Katowice Spółka Akcyjna
- 4 thg 6, 2026: €400k, GKS GieKSa Katowice Spółka Akcyjna
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jesse Bosch đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jesse Bosch là GKS GieKSa Katowice Spółka Akcyjna.
Jesse Bosch mang áo số mấy?
- Jesse Bosch mang áo số 5. Câu lạc bộ là GKS Katowice.
Jesse Bosch chơi vị trí nào?
- Jesse Bosch chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Jesse Bosch bao nhiêu tuổi?
- Jesse Bosch 26 tuổi, sinh ngày 1 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Jesse Bosch là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jesse Bosch là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jesse Bosch là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jesse Bosch là 900,0 N €, vào ngày 14 tháng 10, 2024.
Jesse Bosch đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jesse Bosch đã thi đấu 100 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jesse Bosch đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jesse Bosch mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jesse Bosch là Hà Lan.
Jesse Bosch sinh ra ở đâu?
- Jesse Bosch sinh ra tại De Lutte, Hà Lan.
Jesse Bosch cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jesse Bosch là 1,76 m.
Jesse Bosch thuận chân nào?
- Jesse Bosch thuận chân phải.
Hợp đồng của Jesse Bosch kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jesse Bosch có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.