CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jesús Corona
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 1, 1993
- Nơi sinh
- Hermosillo, Mexico
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Mexico
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Liga MX
· Estadio Banorte, Mexico City
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
15
Số trận
345
Bàn thắng
45
Kiến tạo
71
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Sevilla FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Sevilla FC | 18 | 2 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Porto | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Porto | 30 | 2 | 8 | 6 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | FC Porto | 33 | 4 | 14 | 7 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | FC Porto | 34 | 3 | 9 | 4 | 1 |
| 17/18 | Liga Portugal | FC Porto | 27 | 3 | 4 | 7 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Porto | 29 | 3 | 6 | 4 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Porto | 28 | 8 | 5 | 3 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 27 | 9 | 4 | 3 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 15 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | FC Porto | 4 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | FC Porto | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2018 | Supertaça | FC Porto | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Porto | 10 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Porto | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FC Porto | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Porto | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Porto | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Porto | 7 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Porto | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 20 | |
| 2025 | 17 | 7 | |
| 2023 | 11 | 4 | |
| 2022 | 9 | 22 | |
| 22/23 | 9 | 13 | |
| 21/22 | 17 | 22 | |
| 20/21 | 17 | 43 | |
| 19/20 | 17 | 46 | |
| 18/19 | 17 | 38 | |
| 17/18 | 17 | 41 | |
| 16/17 | 17 | 41 | |
| 2015 | 11 | 3 | |
| 15/16 | 17 | 40 | |
| 14/15 | 11 | 32 | |
| 13/14 | 11 | 23 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 10,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 17 tháng 8, 2020
- 8 thg 12, 2011: €600k, CF Monterrey
- 11 thg 1, 2013: €850k, CF Monterrey
- 6 thg 2, 2013: €1m, CF Monterrey
- 19 thg 6, 2013: €1,30m, CF Monterrey
- 26 thg 9, 2013: €3,50m, FC Twente
- 11 thg 8, 2014: €3m, FC Twente
- 16 thg 2, 2015: €4m, FC Twente
- 1 thg 7, 2015: €6,50m, FC Twente
- 7 thg 10, 2015: €10m, Porto
- 22 thg 2, 2017: €12m, Porto
- 11 thg 1, 2019: €16m, Porto
- 18 thg 3, 2019: €20m, Porto
- 7 thg 6, 2019: €22m, Porto
- 30 thg 12, 2019: €25m, Porto
- 8 thg 4, 2020: €20m, Porto
- 17 thg 8, 2020: €30m, Porto
- 27 thg 12, 2021: €22m, Porto
- 21 thg 3, 2022: €18m, Sevilla FC
- 7 thg 11, 2022: €14m, Sevilla FC
- 23 thg 3, 2023: €10m, Sevilla FC
- 13 thg 6, 2023: €8m, Sevilla FC
- 3 thg 10, 2023: €7m, CF Monterrey
- 29 thg 12, 2023: €5m, CF Monterrey
- 14 thg 6, 2024: €3,50m, CF Monterrey
- 10 thg 10, 2024: €3m, CF Monterrey
- 11 thg 12, 2024: €2,50m, CF Monterrey
- 26 thg 5, 2025: €2m, CF Monterrey
- 29 thg 12, 2025: €1,80m, CF Monterrey
- 20 thg 5, 2026: €1,50m, CF Monterrey
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jesús Corona đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jesús Corona là CF Monterrey.
Jesús Corona mang áo số mấy?
- Jesús Corona mang áo số 17. Câu lạc bộ là Monterrey.
Jesús Corona chơi vị trí nào?
- Jesús Corona chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Jesús Corona bao nhiêu tuổi?
- Jesús Corona 33 tuổi, sinh ngày 6 tháng 1, 1993.
Giá trị thị trường của Jesús Corona là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jesús Corona là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jesús Corona là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jesús Corona là 30,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 8, 2020.
Jesús Corona đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jesús Corona đã thi đấu 345 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jesús Corona đã ghi được 45 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jesús Corona đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jesús Corona đã thi đấu 71 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mexico. Jesús Corona đã ghi được 10 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jesús Corona mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jesús Corona là Mexico.
Jesús Corona sinh ra ở đâu?
- Jesús Corona sinh ra tại Hermosillo, Mexico.
Jesús Corona cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jesús Corona là 1,74 m.
Jesús Corona thuận chân nào?
- Jesús Corona thuận chân phải.
Hợp đồng của Jesús Corona kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jesús Corona có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.