CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jesús Vázquez
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 2 tháng 1, 2003
- Nơi sinh
- Mérida, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- LEADERBROCK
Trận tiếp theo
LaLiga
· El Sardineros, Santander
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
106
Bàn thắng
2
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Valencia CF | 24 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Valencia CF | 19 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Valencia CF | 20 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Valencia CF | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Valencia CF | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Valencia CF | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 43 | |
| 24/25 | 21 | 40 | |
| 23/24 | 21 | 30 | |
| 22/23 | 21 | 39 | |
| 21/22 | 32 | 42 | |
| 2020 | 32 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 3 tháng 6, 2022
- 3 thg 11, 2020: €100k, Valencia B
- 8 thg 1, 2021: €250k, Valencia B
- 13 thg 10, 2021: €500k, Valencia B
- 21 thg 3, 2022: €1m, Valencia CF
- 3 thg 6, 2022: €5m, Valencia CF
- 13 thg 6, 2023: €3m, Valencia CF
- 13 thg 10, 2023: €2m, Valencia CF
- 7 thg 6, 2024: €3m, Valencia CF
- 11 thg 10, 2024: €4m, Valencia CF
- 21 thg 3, 2025: €3m, Valencia CF
- 16 thg 3, 2026: €4m, Valencia CF
- 5 thg 6, 2026: €4m, Valencia CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jesús Vázquez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jesús Vázquez là Valencia CF.
Jesús Vázquez mang áo số mấy?
- Jesús Vázquez mang áo số 21. Câu lạc bộ là Valencia.
Jesús Vázquez chơi vị trí nào?
- Jesús Vázquez chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Jesús Vázquez bao nhiêu tuổi?
- Jesús Vázquez 23 tuổi, sinh ngày 2 tháng 1, 2003.
Giá trị thị trường của Jesús Vázquez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jesús Vázquez là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jesús Vázquez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jesús Vázquez là 5,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2022.
Jesús Vázquez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jesús Vázquez đã thi đấu 106 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jesús Vázquez đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jesús Vázquez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jesús Vázquez đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Jesús Vázquez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jesús Vázquez là Tây Ban Nha.
Jesús Vázquez sinh ra ở đâu?
- Jesús Vázquez sinh ra tại Mérida, Tây Ban Nha.
Jesús Vázquez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jesús Vázquez là 1,82 m.
Jesús Vázquez thuận chân nào?
- Jesús Vázquez thuận chân trái.
Hợp đồng của Jesús Vázquez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jesús Vázquez có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.