CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jetro Willems
Giá trị thị trường
250,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 30 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- Willemstad, Netherlands Antilles
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Người đại diện
- H2 Agency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
309
Bàn thắng
14
Kiến tạo
41
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Heracles Almelo | 20 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | FC Groningen | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | SpVgg Greuther Fürth | 24 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Newcastle United | 19 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 23 | 0 | 1 | 2 | 1 |
| 17/18 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 23 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 25 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 15 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 30 | 2 | 13 | 9 | 1 |
| 13/14 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 28 | 4 | 3 | 5 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 26 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | SpVgg Greuther Fürth | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | DFL-Supercup | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 6 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 2016 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 11 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Champions League | PSV Eindhoven | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | PSV Eindhoven | 8 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | PSV Eindhoven | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | PSV Eindhoven | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 4 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 30 | |
| 2024 | 15 | 1 | |
| 23/24 | 15 | 34 | |
| 2023 | 15 | 7 | |
| 2022 | 15 | 1 | |
| 2021 | 30 | 13 | |
| 21/22 | 15 | 31 | |
| 19/20 | 15 | 22 | |
| 18/19 | 15 | 44 | |
| 17/18 | 15 | 34 | |
| 2016 | 15 | 19 | |
| 16/17 | 15 | 36 | |
| 14/15 | 15 | 43 | |
| 13/14 | 15 | 38 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 17 thg 1, 2011: €100k, Sparta R.
- 15 thg 6, 2011: €300k, Sparta R.
- 7 thg 9, 2011: €500k, PSV
- 5 thg 1, 2012: €1,50m, PSV
- 11 thg 7, 2012: €3m, PSV
- 11 thg 1, 2013: €4m, PSV
- 16 thg 2, 2015: €6m, PSV
- 1 thg 7, 2015: €10m, PSV
- 5 thg 2, 2016: €9m, PSV
- 15 thg 7, 2016: €9,50m, PSV
- 18 thg 1, 2017: €8m, PSV
- 7 thg 6, 2017: €7,50m, PSV
- 28 thg 12, 2017: €7,50m, Frankfurt
- 4 thg 4, 2018: €6,50m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2018: €7m, Frankfurt
- 18 thg 12, 2018: €6,50m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2019: €5m, Frankfurt
- 10 thg 12, 2019: €7m, Newcastle
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Newcastle
- 16 thg 9, 2020: €4,50m, Frankfurt
- 10 thg 2, 2021: €3m, Frankfurt
- 9 thg 6, 2021: €2,50m, Frankfurt
- 7 thg 10, 2021: €2m, Greuther Fürth
- 22 thg 12, 2021: €1,50m, Greuther Fürth
- 9 thg 6, 2022: €1m, Greuther Fürth
- 7 thg 10, 2022: €800k, Without Club
- 23 thg 6, 2023: €700k, FC Groningen
- 15 thg 12, 2023: €600k, Heracles Almelo
- 31 thg 5, 2024: €400k, Heracles Almelo
- 13 thg 12, 2024: €400k, Castellón
- 24 thg 6, 2025: €300k, Castellón
- 2 thg 12, 2025: €300k, NEC Nijmegen
- 28 thg 5, 2026: €250k, NEC Nijmegen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jetro Willems đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jetro Willems là NEC Nijmegen.
Jetro Willems mang áo số mấy?
- Jetro Willems mang áo số 15. Câu lạc bộ là NEC Nijmegen.
Jetro Willems chơi vị trí nào?
- Jetro Willems chơi ở vị trí Trung vệ.
Jetro Willems bao nhiêu tuổi?
- Jetro Willems 32 tuổi, sinh ngày 30 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Jetro Willems là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jetro Willems là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jetro Willems là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jetro Willems là 10,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Jetro Willems đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jetro Willems đã thi đấu 309 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jetro Willems đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jetro Willems đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jetro Willems đã thi đấu 22 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Jetro Willems mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jetro Willems là Hà Lan.
Jetro Willems sinh ra ở đâu?
- Jetro Willems sinh ra tại Willemstad, Netherlands Antilles.
Jetro Willems cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jetro Willems là 1,77 m.
Jetro Willems thuận chân nào?
- Jetro Willems thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.