CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jhonder Cádiz
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 7, 1995
- Nơi sinh
- Caracas, Distrito Capital, Venezuela
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Venezuela
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 7, 2025
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
8
Số trận
178
Bàn thắng
38
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | FC Famalicão | 30 | 15 | 0 | 9 | 1 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Famalicão | 24 | 4 | 3 | 0 | 1 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Famalicão | 14 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Dijon FCO | 17 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 31 | 9 | 2 | 5 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Moreirense FC | 18 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | CD Nacional | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | CF União Madeira (-2021) | 23 | 2 | 3 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | FC Famalicão | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | FC Famalicão | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Moreirense FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | CF União Madeira (-2021) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 99 | 5 | — | |
| 2025 | 29 | 9 | — | |
| 23/24 | 29 | 31 | 8 | |
| 2022 | 29 | 14 | — | |
| 22/23 | 29 | 30 | — | |
| 19/20 | 19 | 19 | — | |
| 18/19 | 99 | 24 | — | |
| 17/18 | 88 | 25 | — | |
| 16/17 | 18 | 16 | — | |
| 15/16 | 18 | 25 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 9 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 2,0 Tr € | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 26 tháng 5, 2025
- 1 thg 7, 2015: €50k, União Madeira
- 24 thg 2, 2016: €500k, União Madeira
- 31 thg 10, 2016: €500k, Nacional
- 22 thg 2, 2017: €400k, Nacional
- 7 thg 2, 2018: €500k, Moreirense
- 7 thg 6, 2018: €600k, Monagas SC
- 11 thg 1, 2019: €800k, Vitória Setúbal
- 7 thg 6, 2019: €2m, Vitória Setúbal
- 19 thg 12, 2019: €3m, Dijon
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Dijon
- 17 thg 8, 2020: €2,40m, Benfica
- 18 thg 12, 2020: €3m, Nashville
- 31 thg 5, 2022: €2,50m, Famalicão
- 16 thg 9, 2022: €2m, Famalicão
- 1 thg 11, 2022: €1,50m, Famalicão
- 16 thg 6, 2023: €2m, Famalicão
- 27 thg 12, 2023: €1,80m, Famalicão
- 6 thg 6, 2024: €3m, Famalicão
- 11 thg 12, 2024: €3m, León
- 31 thg 3, 2025: €3,20m, León
- 26 thg 5, 2025: €3,50m, León
- 22 thg 9, 2025: €3m, CF Pachuca
- 29 thg 12, 2025: €2,80m, CF Pachuca
- 8 thg 6, 2026: €2,50m, WH Three Towns
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jhonder Cádiz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jhonder Cádiz là CF Pachuca.
Jhonder Cádiz từng mang áo số mấy?
- Jhonder Cádiz đã mang áo số 99 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Pachuca.
Jhonder Cádiz chơi vị trí nào?
- Jhonder Cádiz chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Jhonder Cádiz bao nhiêu tuổi?
- Jhonder Cádiz 31 tuổi, sinh ngày 29 tháng 7, 1995.
Giá trị thị trường của Jhonder Cádiz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jhonder Cádiz là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jhonder Cádiz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jhonder Cádiz là 3,5 Tr €, vào ngày 26 tháng 5, 2025.
Jhonder Cádiz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jhonder Cádiz đã thi đấu 178 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jhonder Cádiz đã ghi được 38 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jhonder Cádiz đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jhonder Cádiz đã thi đấu 18 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Venezuela. Jhonder Cádiz đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jhonder Cádiz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jhonder Cádiz là Venezuela.
Jhonder Cádiz sinh ra ở đâu?
- Jhonder Cádiz sinh ra tại Caracas, Distrito Capital, Venezuela.
Jhonder Cádiz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jhonder Cádiz là 1,90 m.
Jhonder Cádiz thuận chân nào?
- Jhonder Cádiz thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.