CẦU THỦ
Đang thi đấu
Joan Jordán
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 7, 1994
- Nơi sinh
- Regencós, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- LEADERBROCK
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadi Ciutat de València, Manises
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
272
Bàn thắng
21
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Deportivo Alavés | 25 | 5 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Sevilla FC | 23 | 0 | 1 | 8 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Sevilla FC | 36 | 0 | 1 | 9 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Sevilla FC | 34 | 2 | 2 | 8 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | SD Eibar | 36 | 4 | 4 | 10 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | SD Eibar | 35 | 6 | 4 | 3 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 9 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Sevilla FC | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | SD Eibar | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | SD Eibar | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sevilla FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Sevilla FC | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sevilla FC | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Sevilla FC | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 25 | — | |
| 24/25 | 24 | 31 | — | |
| 23/24 | 8 | 42 | — | |
| 22/23 | 8 | 43 | 1 | |
| 21/22 | 8 | 50 | — | |
| 20/21 | 8 | 50 | — | |
| 19/20 | 24 | 48 | — | |
| 18/19 | 24 | 31 | — | |
| 17/18 | 24 | 39 | — | |
| 2016 | 19 | 4 | — | |
| 15/16 | 19 | 22 | — | |
| 14/15 | 28 | 11 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 14,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 3,8 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 19 tháng 3, 2021
- 1 thg 7, 2015: €300k, Espanyol
- 22 thg 2, 2016: €800k, Espanyol
- 15 thg 7, 2016: €600k, Espanyol
- 24 thg 1, 2017: €800k, Real Valladolid
- 29 thg 6, 2017: €1m, Real Valladolid
- 1 thg 1, 2018: €3,50m, SD Eibar
- 30 thg 5, 2018: €4m, SD Eibar
- 31 thg 10, 2018: €5m, SD Eibar
- 21 thg 12, 2018: €8m, SD Eibar
- 28 thg 2, 2019: €10m, SD Eibar
- 11 thg 6, 2019: €12m, SD Eibar
- 10 thg 9, 2019: €14m, Sevilla FC
- 20 thg 12, 2019: €18m, Sevilla FC
- 8 thg 4, 2020: €14,50m, Sevilla FC
- 8 thg 10, 2020: €20m, Sevilla FC
- 5 thg 1, 2021: €25m, Sevilla FC
- 19 thg 3, 2021: €30m, Sevilla FC
- 3 thg 6, 2022: €22m, Sevilla FC
- 23 thg 9, 2022: €18m, Sevilla FC
- 7 thg 11, 2022: €14m, Sevilla FC
- 23 thg 3, 2023: €12m, Sevilla FC
- 13 thg 6, 2023: €9m, Sevilla FC
- 13 thg 10, 2023: €6m, Sevilla FC
- 22 thg 12, 2023: €5m, Sevilla FC
- 21 thg 3, 2024: €4m, Sevilla FC
- 7 thg 6, 2024: €3,50m, Sevilla FC
- 27 thg 12, 2024: €2,50m, Alavés
- 12 thg 12, 2025: €2m, Sevilla FC
- 5 thg 6, 2026: €1m, Sevilla FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Joan Jordán đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Joan Jordán là Sevilla FC.
Joan Jordán mang áo số mấy?
- Joan Jordán mang áo số 8. Câu lạc bộ là Sevilla FC.
Joan Jordán chơi vị trí nào?
- Joan Jordán chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Joan Jordán bao nhiêu tuổi?
- Joan Jordán 32 tuổi, sinh ngày 6 tháng 7, 1994.
Giá trị thị trường của Joan Jordán là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Joan Jordán là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Joan Jordán là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Joan Jordán là 30,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 3, 2021.
Joan Jordán đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Joan Jordán đã thi đấu 272 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Joan Jordán đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Joan Jordán mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Joan Jordán là Tây Ban Nha.
Joan Jordán sinh ra ở đâu?
- Joan Jordán sinh ra tại Regencós, Tây Ban Nha.
Joan Jordán cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Joan Jordán là 1,85 m.
Joan Jordán thuận chân nào?
- Joan Jordán thuận chân phải.
Hợp đồng của Joan Jordán kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Joan Jordán có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.