CẦU THỦ
Đang thi đấu
Joan Sastre
Giá trị thị trường
800,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 4, 1997
- Nơi sinh
- Palma de Mallorca, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Người đại diện
- AS1
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
126
Bàn thắng
6
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 16 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 19 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 19 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 9 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | RCD Mallorca | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | RCD Mallorca | 19 | 0 | 2 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 36 | |
| 24/25 | 23 | 42 | |
| 23/24 | 23 | 26 | |
| 2022 | 23 | 11 | |
| 22/23 | 23 | 26 | |
| 21/22 | 2 | 19 | |
| 20/21 | 2 | 2 | |
| 19/20 | 2 | 29 | |
| 2015 | 31 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 29 tháng 6, 2019
- 1 thg 8, 2016: €50k, RCD Mallorca B
- 27 thg 10, 2016: €100k, RCD Mallorca B
- 2 thg 2, 2017: €200k, RCD Mallorca B
- 1 thg 1, 2018: €800k, RCD Mallorca
- 30 thg 5, 2018: €1m, RCD Mallorca
- 29 thg 6, 2019: €2m, RCD Mallorca
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, RCD Mallorca
- 24 thg 6, 2021: €2m, RCD Mallorca
- 30 thg 12, 2021: €1,60m, RCD Mallorca
- 9 thg 6, 2022: €1,80m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 7 thg 11, 2022: €1,50m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 20 thg 12, 2023: €1,20m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 30 thg 5, 2024: €1,50m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 18 thg 12, 2024: €1,30m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 12 thg 12, 2025: €1m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 6 thg 3, 2026: €900k, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 4 thg 6, 2026: €800k, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Joan Sastre đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Joan Sastre là Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton.
Joan Sastre mang áo số mấy?
- Joan Sastre mang áo số 23. Câu lạc bộ là PAOK.
Joan Sastre chơi vị trí nào?
- Joan Sastre chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Joan Sastre bao nhiêu tuổi?
- Joan Sastre 29 tuổi, sinh ngày 30 tháng 4, 1997.
Giá trị thị trường của Joan Sastre là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Joan Sastre là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Joan Sastre là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Joan Sastre là 2,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 6, 2019.
Joan Sastre đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Joan Sastre đã thi đấu 126 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Joan Sastre đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Joan Sastre đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Joan Sastre đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Joan Sastre mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Joan Sastre là Tây Ban Nha.
Joan Sastre sinh ra ở đâu?
- Joan Sastre sinh ra tại Palma de Mallorca, Tây Ban Nha.
Joan Sastre cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Joan Sastre là 1,74 m.
Joan Sastre thuận chân nào?
- Joan Sastre thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.