CẦU THỦ
Đang thi đấu
João Moutinho
Giá trị thị trường
500,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 9, 1986
- Nơi sinh
- Portimão, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 25 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal de Braga, Braga
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
568
Bàn thắng
25
Kiến tạo
76
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | SC Braga | 31 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | SC Braga | 22 | 1 | 2 | 8 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SC Braga | 30 | 1 | 1 | 8 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 31 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 35 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 33 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 38 | 1 | 6 | 7 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 38 | 1 | 8 | 4 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Monaco | 33 | 1 | 6 | 6 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | AS Monaco | 31 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | AS Monaco | 26 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | AS Monaco | 37 | 4 | 6 | 6 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | AS Monaco | 31 | 1 | 7 | 3 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | FC Porto | 27 | 1 | 12 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | SC Braga | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | FC Porto | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | SC Braga | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | SC Braga | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | SC Braga | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SC Braga | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | SC Braga | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Wolverhampton Wanderers | 11 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Wolverhampton Wanderers | 6 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | AS Monaco | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | AS Monaco | 11 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | AS Monaco | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | AS Monaco | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | AS Monaco | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | AS Monaco | 10 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Porto | 8 | 2 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 55 | 8 | |
| 24/25 | 8 | 36 | — | |
| 23/24 | 28 | 43 | — | |
| 22/23 | 28 | 34 | 1 | |
| 21/22 | 28 | 38 | — | |
| 20/21 | 28 | 37 | — | |
| 19/20 | 28 | 57 | — | |
| 18/19 | 28 | 44 | — | |
| 17/18 | 8 | 43 | 1 | |
| 16/17 | 8 | 47 | — | |
| 15/16 | 8 | 35 | — | |
| 14/15 | 8 | 47 | — | |
| 13/14 | 8 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,6 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 00/01 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 99/00 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 27 tháng 3, 2013
- 8 thg 2, 2005: €800k, Sporting
- 21 thg 4, 2005: €2m, Sporting
- 8 thg 7, 2005: €6m, Sporting
- 28 thg 10, 2005: €7m, Sporting
- 16 thg 10, 2006: €8,50m, Sporting
- 20 thg 9, 2007: €10m, Sporting
- 18 thg 9, 2008: €13,50m, Sporting
- 1 thg 2, 2009: €14,50m, Sporting
- 2 thg 7, 2009: €15,50m, Sporting
- 3 thg 2, 2010: €16m, Sporting
- 10 thg 6, 2010: €14,50m, Sporting
- 4 thg 2, 2011: €17m, Porto
- 15 thg 6, 2011: €20m, Porto
- 2 thg 2, 2012: €23m, Porto
- 7 thg 7, 2012: €26m, Porto
- 27 thg 3, 2013: €30m, Porto
- 2 thg 7, 2013: €30m, Monaco
- 20 thg 11, 2014: €20m, Monaco
- 4 thg 2, 2016: €18m, Monaco
- 1 thg 11, 2016: €15m, Monaco
- 1 thg 6, 2017: €13m, Monaco
- 24 thg 1, 2018: €10m, Monaco
- 19 thg 12, 2018: €10m, Wolves
- 8 thg 4, 2020: €8m, Wolves
- 13 thg 10, 2020: €5m, Wolves
- 18 thg 3, 2021: €4m, Wolves
- 23 thg 12, 2021: €2,50m, Wolves
- 3 thg 11, 2022: €2m, Wolves
- 20 thg 6, 2023: €1,50m, Wolves
- 27 thg 12, 2023: €800k, SC Braga
- 19 thg 12, 2024: €600k, SC Braga
- 18 thg 12, 2025: €500k, SC Braga
- 28 thg 5, 2026: €500k, SC Braga
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
João Moutinho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của João Moutinho là SC Braga.
João Moutinho mang áo số mấy?
- João Moutinho mang áo số 8. Câu lạc bộ là Braga.
João Moutinho chơi vị trí nào?
- João Moutinho chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
João Moutinho bao nhiêu tuổi?
- João Moutinho 40 tuổi, sinh ngày 8 tháng 9, 1986.
Giá trị thị trường của João Moutinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của João Moutinho là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của João Moutinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của João Moutinho là 30,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 3, 2013.
João Moutinho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, João Moutinho đã thi đấu 568 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, João Moutinho đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
João Moutinho đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- João Moutinho đã thi đấu 146 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. João Moutinho đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
João Moutinho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của João Moutinho là Bồ Đào Nha.
João Moutinho sinh ra ở đâu?
- João Moutinho sinh ra tại Portimão, Bồ Đào Nha.
João Moutinho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của João Moutinho là 1,70 m.
João Moutinho thuận chân nào?
- João Moutinho thuận chân phải.
Hợp đồng của João Moutinho kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của João Moutinho có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.