CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
João Pedro
Giá trị thị trường
400,0 N €
5 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 4, 1993
- Nơi sinh
- Vermil, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
10
Số trận
169
Bàn thắng
20
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | GD Chaves | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | GD Chaves | 14 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | CD Tondela | 29 | 8 | 2 | 9 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | CD Tondela | 31 | 5 | 2 | 3 | 1 |
| 19/20 | Liga Portugal | CD Tondela | 32 | 4 | 1 | 8 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | CD Tondela | 14 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Apollon Smyrnis | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 17 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | GD Chaves | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | CD Tondela | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Apollon Smyrnis | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 8 | 12 | — | |
| 2023 | 83 | 15 | — | |
| 23/24 | 8 | 18 | 1 | |
| 21/22 | 8 | 31 | 17 | |
| 20/21 | 8 | 32 | 1 | |
| 2019 | 8 | 7 | — | |
| 19/20 | 8 | 32 | — | |
| 2018 | 81 | 16 | — | |
| 16/17 | 58 | 18 | — | |
| 2015 | 58 | 4 | — | |
| 2015 | 58 | 7 | — | |
| 2014 | 58 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 24 tháng 5, 2017
- 18 thg 3, 2013: €100k, Guimarães B
- 1 thg 7, 2015: €300k, Vit. Guimarães
- 31 thg 10, 2016: €1m, Vit. Guimarães
- 4 thg 3, 2017: €1,25m, Los Angeles
- 24 thg 5, 2017: €1,50m, Los Angeles
- 2 thg 5, 2018: €1m, Los Angeles
- 7 thg 12, 2018: €600k, Apollon Smyrnis
- 7 thg 6, 2019: €700k, Tondela
- 8 thg 4, 2020: €550k, Tondela
- 17 thg 8, 2020: €700k, Tondela
- 27 thg 12, 2021: €1m, Tondela
- 31 thg 5, 2022: €800k, Tondela
- 7 thg 10, 2022: €600k, Without Club
- 16 thg 6, 2023: €500k, Chaves
- 27 thg 12, 2023: €400k, Chaves
- 5 thg 6, 2024: €400k, UTA Arad
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng João Pedro từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho João Pedro trước đây là UTA Arad.
João Pedro từng mang áo số mấy?
- João Pedro đã mang áo số 8 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là UTA Arad.
João Pedro chơi vị trí nào?
- João Pedro chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
João Pedro bao nhiêu tuổi?
- João Pedro 33 tuổi, sinh ngày 3 tháng 4, 1993.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của João Pedro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của João Pedro là 400,0 N €, vào ngày 5 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của João Pedro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của João Pedro là 1,5 Tr €, vào ngày 24 tháng 5, 2017.
João Pedro đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, João Pedro đã thi đấu 169 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, João Pedro đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
João Pedro mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của João Pedro là Bồ Đào Nha.
João Pedro sinh ra ở đâu?
- João Pedro sinh ra tại Vermil, Bồ Đào Nha.
João Pedro cao bao nhiêu?
- Chiều cao của João Pedro là 1,77 m.
João Pedro thuận chân nào?
- João Pedro thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.