CẦU THỦ
Đang thi đấu
Joaquín Correa
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo thứ hai
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 8, 1994
- Nơi sinh
- Juan Bautista Alberdi, Argentina
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- World Soccer Agency
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Joao Havelange Stadium, Rio de Janeiro
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
17
Số trận
341
Bàn thắng
60
Kiến tạo
38
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Serie A | Inter Milan | 19 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 26 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 26 | 6 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 28 | 8 | 4 | 3 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 30 | 9 | 4 | 0 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 34 | 5 | 6 | 5 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Sevilla FC | 21 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Sevilla FC | 26 | 4 | 1 | 6 | 0 |
| 15/16 | Serie A | UC Sampdoria | 25 | 3 | 0 | 7 | 0 |
| 14/15 | Serie A | UC Sampdoria | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Sevilla FC | 8 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2016 | Supercopa | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | S. A. F. Botafogo | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Olympique Marseille | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Inter Milan | 9 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Inter Milan | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 8 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 6 | 2 | 1 | 1 | 1 |
| 17/18 | Champions League | Sevilla FC | 8 | 1 | 3 | 2 | 1 |
| 2017 | Champions League Qu. | Sevilla FC | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Sevilla FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 30 | 12 | |
| 2025 | 30 | 20 | |
| 24/25 | 11 | 39 | |
| 23/24 | 20 | 35 | |
| 2023 | 11 | 1 | |
| 22/23 | 11 | 46 | |
| 21/22 | 19 | 37 | |
| 20/21 | 11 | 41 | |
| 19/20 | 11 | 37 | |
| 18/19 | 11 | 46 | |
| 17/18 | 11 | 50 | |
| 16/17 | 11 | 46 | |
| 2015 | 8 | 19 | |
| 15/16 | 10 | 32 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 27,3 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 17,9 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 18,2 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 8,4 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
38,0 Tr €
vào 12 tháng 12, 2019
- 30 thg 6, 2013: €300k, Estudiantes LP
- 7 thg 1, 2015: €8m, Estudiantes LP
- 1 thg 7, 2015: €7,50m, Sampdoria
- 5 thg 11, 2015: €6,50m, Sampdoria
- 15 thg 7, 2016: €10m, Sevilla FC
- 20 thg 12, 2018: €13m, Lazio
- 6 thg 6, 2019: €20m, Lazio
- 8 thg 10, 2019: €28m, Lazio
- 12 thg 12, 2019: €38m, Lazio
- 8 thg 4, 2020: €30,50m, Lazio
- 25 thg 8, 2020: €30m, Lazio
- 28 thg 12, 2021: €30m, Inter
- 15 thg 3, 2022: €26m, Inter
- 7 thg 6, 2022: €23m, Inter
- 11 thg 11, 2022: €20m, Inter
- 21 thg 3, 2023: €14m, Inter
- 15 thg 6, 2023: €12m, Inter
- 18 thg 12, 2023: €10m, Marseille
- 19 thg 3, 2024: €8m, Marseille
- 3 thg 6, 2024: €6m, Marseille
- 18 thg 10, 2024: €3m, Inter
- 17 thg 6, 2025: €3m, S. A. F. Botafogo
- 12 thg 3, 2026: €2m, S. A. F. Botafogo
- 26 thg 5, 2026: €1,50m, S. A. F. Botafogo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Joaquín Correa đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Joaquín Correa là S. A. F. Botafogo.
Joaquín Correa mang áo số mấy?
- Joaquín Correa mang áo số 30. Câu lạc bộ là Botafogo.
Joaquín Correa chơi vị trí nào?
- Joaquín Correa chơi ở vị trí Tiền đạo thứ hai.
Joaquín Correa bao nhiêu tuổi?
- Joaquín Correa 32 tuổi, sinh ngày 13 tháng 8, 1994.
Giá trị thị trường của Joaquín Correa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Joaquín Correa là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Joaquín Correa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Joaquín Correa là 38,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 12, 2019.
Joaquín Correa đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Joaquín Correa đã thi đấu 341 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Joaquín Correa đã ghi được 60 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Joaquín Correa đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Joaquín Correa đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina. Joaquín Correa đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Joaquín Correa mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Joaquín Correa là Argentina.
Joaquín Correa sinh ra ở đâu?
- Joaquín Correa sinh ra tại Juan Bautista Alberdi, Argentina.
Joaquín Correa cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Joaquín Correa là 1,88 m.
Joaquín Correa thuận chân nào?
- Joaquín Correa thuận chân phải.
Hợp đồng của Joaquín Correa kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Joaquín Correa có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.