CẦU THỦ
Đang thi đấu
John Ruddy
Giá trị thị trường
100,0 N €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 10, 1986
- Nơi sinh
- St Ives, Anh
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
8
Số trận
101
Trận giữ sạch lưới
29
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Norwich City | 27 | 44 | 3 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Norwich City | 38 | 62 | 12 | 2 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Norwich City | 15 | 21 | 6 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 6 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Norwich City | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 26 | 15 | — | |
| 2024 | 21 | 2 | — | |
| 24/25 | 26 | 9 | — | |
| 2024 | 26 | 1 | — | |
| 2023 | 21 | 3 | — | |
| 21/22 | 21 | 40 | — | |
| 20/21 | 21 | 41 | — | |
| 19/20 | 21 | 57 | — | |
| 18/19 | 21 | 43 | — | |
| 2015 | 1 | 1 | — | |
| 15/16 | 1 | 39 | — | |
| 13/14 | 1 | 40 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 28 tháng 1, 2013
- 28 thg 2, 2005: €350k, Cambridge Utd.
- 10 thg 2, 2007: €500k, Wrexham
- 23 thg 2, 2009: €450k, Crewe Alexandra
- 26 thg 2, 2010: €750k, Motherwell FC
- 1 thg 9, 2011: €1m, Norwich
- 4 thg 9, 2011: €2m, Norwich
- 6 thg 2, 2012: €3m, Norwich
- 24 thg 6, 2012: €4,50m, Norwich
- 28 thg 1, 2013: €5m, Norwich
- 2 thg 7, 2013: €4m, Norwich
- 15 thg 1, 2014: €4,50m, Norwich
- 9 thg 2, 2016: €3m, Norwich
- 18 thg 9, 2017: €3m, Wolves
- 10 thg 12, 2019: €2,50m, Wolves
- 8 thg 4, 2020: €2m, Wolves
- 13 thg 10, 2020: €1,50m, Wolves
- 18 thg 3, 2021: €1m, Wolves
- 8 thg 6, 2021: €800k, Wolves
- 23 thg 12, 2021: €500k, Wolves
- 15 thg 6, 2022: €300k, Wolves
- 27 thg 10, 2022: €300k, Birmingham
- 21 thg 12, 2023: €250k, Birmingham
- 24 thg 5, 2024: €200k, Birmingham
- 16 thg 12, 2024: €200k, Newcastle United
- 30 thg 5, 2025: €150k, Newcastle United
- 9 thg 12, 2025: €100k, Newcastle United
- 3 thg 6, 2026: €100k, Newcastle United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
John Ruddy đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của John Ruddy là Newcastle United.
John Ruddy mang áo số mấy?
- John Ruddy mang áo số 26. Câu lạc bộ là Newcastle.
John Ruddy chơi vị trí nào?
- John Ruddy chơi ở vị trí Thủ môn.
John Ruddy bao nhiêu tuổi?
- John Ruddy 39 tuổi, sinh ngày 24 tháng 10, 1986.
Giá trị thị trường của John Ruddy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của John Ruddy là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của John Ruddy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của John Ruddy là 5,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 1, 2013.
John Ruddy đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, John Ruddy đã thi đấu 101 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, John Ruddy đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
John Ruddy mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của John Ruddy là Anh.
John Ruddy sinh ra ở đâu?
- John Ruddy sinh ra tại St Ives, Anh.
John Ruddy cao bao nhiêu?
- Chiều cao của John Ruddy là 1,92 m.
John Ruddy thuận chân nào?
- John Ruddy thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.