CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jonas Hofmann
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 7, 1992
- Nơi sinh
- Heidelberg, Đức
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Dr. Marco Gutfleisch
Trận tiếp theo
Bundesliga
· MEWA ARENA, Mainz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
374
Bàn thắng
70
Kiến tạo
83
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 23 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 11 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 32 | 5 | 10 | 3 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 31 | 12 | 10 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 26 | 12 | 5 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 24 | 6 | 11 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 24 | 5 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 27 | 5 | 5 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 23 | 0 | 5 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 21 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 7 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 10 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 26 | 2 | 6 | 1 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 1 | 4 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 9 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Borussia Dortmund | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Borussia Dortmund | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 39 | — | |
| 24/25 | 7 | 40 | — | |
| 23/24 | 7 | 52 | — | |
| 22/23 | 23 | 33 | 3 | |
| 21/22 | 23 | 28 | — | |
| 20/21 | 23 | 34 | — | |
| 19/20 | 23 | 32 | — | |
| 18/19 | 23 | 30 | — | |
| 17/18 | 23 | 26 | — | |
| 2016 | 23 | 17 | — | |
| 16/17 | 23 | 46 | — | |
| 2015 | 7 | 27 | — | |
| 2014 | 7 | 4 | — | |
| 14/15 | 31 | 10 | — | |
| 13/14 | 7 | 51 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 10 tháng 2, 2021
- 1 thg 7, 2011: €50k, B. Dortmund II
- 20 thg 1, 2012: €100k, B. Dortmund II
- 6 thg 2, 2012: €125k, B. Dortmund II
- 5 thg 7, 2012: €150k, B. Dortmund II
- 23 thg 10, 2012: €200k, B. Dortmund II
- 30 thg 6, 2013: €500k, B. Dortmund II
- 27 thg 8, 2013: €1m, Dortmund
- 5 thg 11, 2013: €3m, Dortmund
- 10 thg 7, 2014: €4m, Dortmund
- 4 thg 2, 2015: €4m, Mainz
- 1 thg 7, 2015: €4m, Dortmund
- 15 thg 2, 2016: €6m, Mönchengladbach
- 22 thg 7, 2016: €5m, Mönchengladbach
- 13 thg 10, 2016: €4m, Mönchengladbach
- 7 thg 2, 2017: €3,50m, Mönchengladbach
- 28 thg 12, 2017: €3m, Mönchengladbach
- 22 thg 10, 2018: €8m, Mönchengladbach
- 18 thg 12, 2018: €12m, Mönchengladbach
- 5 thg 6, 2019: €9m, Mönchengladbach
- 8 thg 4, 2020: €7m, Mönchengladbach
- 8 thg 7, 2020: €9m, Mönchengladbach
- 26 thg 11, 2020: €14m, Mönchengladbach
- 10 thg 2, 2021: €16m, Mönchengladbach
- 9 thg 6, 2022: €13m, Mönchengladbach
- 14 thg 12, 2023: €13m, Bayer 04 Leverkusen
- 29 thg 5, 2024: €10m, Bayer 04 Leverkusen
- 9 thg 10, 2024: €7m, Bayer 04 Leverkusen
- 20 thg 12, 2024: €5m, Bayer 04 Leverkusen
- 27 thg 3, 2025: €3m, Bayer 04 Leverkusen
- 5 thg 6, 2025: €2m, Bayer 04 Leverkusen
- 27 thg 5, 2026: €1,50m, Bayer 04 Leverkusen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jonas Hofmann đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jonas Hofmann là Bayer 04 Leverkusen.
Jonas Hofmann mang áo số mấy?
- Jonas Hofmann mang áo số 7. Câu lạc bộ là Leverkusen.
Jonas Hofmann chơi vị trí nào?
- Jonas Hofmann chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Jonas Hofmann bao nhiêu tuổi?
- Jonas Hofmann 34 tuổi, sinh ngày 14 tháng 7, 1992.
Giá trị thị trường của Jonas Hofmann là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jonas Hofmann là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonas Hofmann là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonas Hofmann là 16,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 2, 2021.
Jonas Hofmann đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jonas Hofmann đã thi đấu 374 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jonas Hofmann đã ghi được 70 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jonas Hofmann đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jonas Hofmann đã thi đấu 23 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Jonas Hofmann đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jonas Hofmann mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jonas Hofmann là Đức.
Jonas Hofmann sinh ra ở đâu?
- Jonas Hofmann sinh ra tại Heidelberg, Đức.
Jonas Hofmann cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jonas Hofmann là 1,76 m.
Jonas Hofmann thuận chân nào?
- Jonas Hofmann thuận chân phải.
Hợp đồng của Jonas Hofmann kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jonas Hofmann có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.