CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jonas Lössl
Giá trị thị trường
50,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 2, 1989
- Nơi sinh
- Kolding, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2022
- Người đại diện
- Nine Group
Trận tiếp theo
Superliga
· MCH Arena, Herning
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
336
Trận giữ sạch lưới
91
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | FC Midtjylland | 4 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Superliga | FC Midtjylland | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Superliga | FC Midtjylland | 18 | 18 | 6 | 1 | 0 |
| 22/23 | Superliga | FC Midtjylland | 15 | 16 | 5 | 2 | 0 |
| 21/22 | Superliga | FC Midtjylland | 8 | 8 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Brentford FC | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Superliga | FC Midtjylland | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Huddersfield Town | 31 | 54 | 5 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Huddersfield Town | 38 | 58 | 10 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 27 | 46 | 5 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | EA Guingamp | 37 | 55 | 13 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | EA Guingamp | 30 | 42 | 8 | 0 | 0 |
| 13/14 | Superliga | FC Midtjylland | 33 | 38 | 10 | 0 | 0 |
| 12/13 | Superliga | FC Midtjylland | 27 | 38 | 7 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 3 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Brentford FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Huddersfield Town | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | FC Midtjylland | 5 | 11 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | FC Midtjylland | 6 | 14 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Midtjylland | 8 | 13 | 1 | 2 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 4 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Midtjylland | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | 1.FSV Mainz 05 | 5 | 10 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | EA Guingamp | 7 | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 44 | — | |
| 24/25 | 1 | 40 | — | |
| 23/24 | 1 | 25 | 5 | |
| 2022 | 49 | 14 | — | |
| 22/23 | 1 | 25 | 1 | |
| 2021 | 49 | 13 | — | |
| 2021 | 1 | 25 | 2 | |
| 20/21 | 49 | 10 | — | |
| 19/20 | 49 | 13 | — | |
| 18/19 | 1 | 35 | — | |
| 17/18 | 1 | 41 | — | |
| 16/17 | 1 | 41 | — | |
| 15/16 | 1 | 37 | — | |
| 14/15 | 1 | 44 | — | |
| 2013 | 1 | 1 | — | |
| 13/14 | 1 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2018
- 17 thg 3, 2008: €50k, Midtjylland U19
- 16 thg 12, 2008: €100k, FC Midtjylland
- 10 thg 6, 2009: €150k, FC Midtjylland
- 8 thg 12, 2009: €250k, FC Midtjylland
- 25 thg 4, 2010: €350k, FC Midtjylland
- 6 thg 9, 2010: €500k, FC Midtjylland
- 22 thg 11, 2010: €750k, FC Midtjylland
- 25 thg 1, 2011: €1m, FC Midtjylland
- 17 thg 1, 2013: €800k, FC Midtjylland
- 17 thg 6, 2013: €650k, FC Midtjylland
- 10 thg 2, 2014: €750k, FC Midtjylland
- 3 thg 8, 2014: €750k, Guingamp
- 14 thg 1, 2015: €1,50m, Guingamp
- 5 thg 6, 2015: €2,50m, Guingamp
- 22 thg 7, 2016: €2,50m, Mainz
- 19 thg 6, 2017: €1,50m, Mainz
- 2 thg 1, 2018: €2,50m, Huddersfield
- 28 thg 5, 2018: €5m, Huddersfield
- 10 thg 12, 2019: €5m, Everton
- 27 thg 2, 2020: €4m, Huddersfield
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Huddersfield
- 13 thg 10, 2020: €3m, Everton
- 26 thg 5, 2021: €1,50m, FC Midtjylland
- 28 thg 12, 2021: €1m, FC Midtjylland
- 15 thg 6, 2022: €1m, Brentford
- 13 thg 9, 2022: €700k, FC Midtjylland
- 22 thg 12, 2022: €600k, FC Midtjylland
- 26 thg 6, 2023: €500k, FC Midtjylland
- 21 thg 12, 2023: €450k, FC Midtjylland
- 10 thg 6, 2024: €400k, FC Midtjylland
- 9 thg 12, 2024: €200k, FC Midtjylland
- 15 thg 12, 2025: €100k, FC Midtjylland
- 25 thg 5, 2026: €50k, FC Midtjylland
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jonas Lössl đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jonas Lössl là FC Midtjylland.
Jonas Lössl mang áo số mấy?
- Jonas Lössl mang áo số 1. Câu lạc bộ là Midtjylland.
Jonas Lössl chơi vị trí nào?
- Jonas Lössl chơi ở vị trí Thủ môn.
Jonas Lössl bao nhiêu tuổi?
- Jonas Lössl 37 tuổi, sinh ngày 1 tháng 2, 1989.
Giá trị thị trường của Jonas Lössl là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jonas Lössl là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonas Lössl là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonas Lössl là 5,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2018.
Jonas Lössl đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jonas Lössl đã thi đấu 336 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jonas Lössl đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jonas Lössl mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jonas Lössl là Đan Mạch.
Jonas Lössl sinh ra ở đâu?
- Jonas Lössl sinh ra tại Kolding, Đan Mạch.
Jonas Lössl cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jonas Lössl là 1,95 m.
Jonas Lössl thuận chân nào?
- Jonas Lössl thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.