CẦU THỦ
Tự do
Jonas Martin
Giá trị thị trường
300,0 N €
11 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 4, 1990
- Nơi sinh
- Besançon, Pháp
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Người đại diện
- Wasserman
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
14
Số trận
305
Bàn thắng
17
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 17 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 31 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | LOSC Lille | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 29 | 1 | 1 | 8 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 12 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 23 | 3 | 1 | 9 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 36 | 4 | 1 | 6 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Betis Balompié | 20 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 36 | 4 | 3 | 5 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 30 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 20 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 16 | 0 | 2 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Stade Brestois 29 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Stade Rennais FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | RC Strasbourg Alsace | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Stade Rennais FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Montpellier HSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 28 | 27 | — | |
| 23/24 | 28 | 31 | — | |
| 22/23 | 8 | 35 | — | |
| 21/22 | 28 | 31 | — | |
| 20/21 | 28 | 21 | — | |
| 2019 | 28 | 7 | — | |
| 2019 | 8 | 9 | 2 | |
| 18/19 | 8 | 24 | 2 | |
| 17/18 | 28 | 36 | — | |
| 16/17 | 8 | 26 | — | |
| 15/16 | 8 | 36 | 1 | |
| 14/15 | 8 | 32 | — | |
| 13/14 | 8 | 35 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,6 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2018
- 16 thg 7, 2010: €150k, Montpellier
- 24 thg 5, 2011: €200k, Montpellier
- 25 thg 12, 2011: €300k, Amiens SC
- 7 thg 1, 2013: €400k, Montpellier
- 30 thg 5, 2013: €600k, Montpellier
- 13 thg 9, 2013: €750k, Montpellier
- 7 thg 8, 2014: €1m, Montpellier
- 14 thg 1, 2015: €1,75m, Montpellier
- 6 thg 6, 2015: €2,50m, Montpellier
- 4 thg 2, 2016: €3m, Montpellier
- 15 thg 7, 2016: €3m, Real Betis
- 5 thg 6, 2017: €2,50m, Real Betis
- 24 thg 1, 2018: €3m, R. Strasbourg
- 24 thg 10, 2018: €4m, R. Strasbourg
- 17 thg 12, 2018: €5m, R. Strasbourg
- 19 thg 12, 2019: €3,50m, Stade Rennais
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, Stade Rennais
- 15 thg 10, 2020: €3m, Stade Rennais
- 4 thg 6, 2021: €2,50m, Stade Rennais
- 23 thg 3, 2022: €3m, Stade Rennais
- 30 thg 5, 2022: €2,50m, Stade Rennais
- 2 thg 11, 2022: €1,80m, Lille
- 27 thg 6, 2023: €1,50m, Lille
- 18 thg 12, 2023: €1,20m, Stade Brestois 29
- 3 thg 6, 2024: €1m, Stade Brestois 29
- 10 thg 12, 2024: €800k, Stade Brestois 29
- 3 thg 6, 2025: €600k, Stade Brestois 29
- 13 thg 10, 2025: €400k, US Boulogne
- 11 thg 12, 2025: €300k, US Boulogne
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Jonas Martin từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Jonas Martin trước đây là Stade Brestois 29.
Jonas Martin từng mang áo số mấy?
- Jonas Martin đã mang áo số 28 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Stade Brestois.
Jonas Martin chơi vị trí nào?
- Jonas Martin chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Jonas Martin bao nhiêu tuổi?
- Jonas Martin 36 tuổi, sinh ngày 9 tháng 4, 1990.
Giá trị thị trường của Jonas Martin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jonas Martin là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 11 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonas Martin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonas Martin là 5,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2018.
Jonas Martin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jonas Martin đã thi đấu 305 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jonas Martin đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jonas Martin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jonas Martin là Pháp.
Jonas Martin sinh ra ở đâu?
- Jonas Martin sinh ra tại Besançon, Pháp.
Jonas Martin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jonas Martin là 1,84 m.
Jonas Martin thuận chân nào?
- Jonas Martin thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.