CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jonas Svensson
Giá trị thị trường
500,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- Verdal, Na Uy
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Na Uy
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- SEG
Trận tiếp theo
Eliteserien
· Lerkendal Stadion, Trondheim
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
296
Bàn thắng
8
Kiến tạo
37
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 31 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Adana Demirspor | 14 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Adana Demirspor | 29 | 0 | 4 | 5 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Adana Demirspor | 33 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 18 | 0 | 3 | 3 | 1 |
| 19/20 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 23 | 1 | 7 | 3 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 32 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 32 | 3 | 5 | 8 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 9 | 0 | 0 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Adana Demirspor | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AZ Alkmaar | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | AZ Alkmaar | 7 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 2019 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Rosenborg Ballklub | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Rosenborg Ballklub | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 22 | 6 | 4 | |
| 2025 | 2 | 11 | — | |
| 2024 | 2 | 16 | — | |
| 24/25 | 2 | 42 | — | |
| 2023 | 22 | 20 | — | |
| 22/23 | 22 | 29 | — | |
| 21/22 | 22 | 33 | — | |
| 20/21 | 2 | 23 | — | |
| 19/20 | 2 | 38 | — | |
| 18/19 | 2 | 37 | 1 | |
| 2017 | 17 | 12 | — | |
| 17/18 | 2 | 38 | — | |
| 2016 | 2 | 6 | — | |
| 2015 | 22 | 14 | — | |
| 2014 | 22 | 4 | — | |
| 2013 | 22 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,7 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,5 Tr €
vào 4 tháng 10, 2018
- 19 thg 4, 2010: €50k, RBK Youth
- 5 thg 3, 2011: €100k, RBK Youth
- 14 thg 9, 2011: €750k, Rosenborg Ballklub
- 29 thg 12, 2011: €900k, Rosenborg Ballklub
- 1 thg 7, 2012: €1m, Rosenborg Ballklub
- 29 thg 12, 2012: €1,20m, Rosenborg Ballklub
- 22 thg 7, 2013: €1,30m, Rosenborg Ballklub
- 2 thg 1, 2014: €1,40m, Rosenborg Ballklub
- 27 thg 12, 2015: €1,50m, Rosenborg Ballklub
- 18 thg 12, 2016: €1,60m, Rosenborg Ballklub
- 7 thg 6, 2017: €2,25m, AZ Alkmaar
- 17 thg 1, 2018: €3m, AZ Alkmaar
- 12 thg 6, 2018: €4m, AZ Alkmaar
- 4 thg 10, 2018: €5,50m, AZ Alkmaar
- 28 thg 12, 2018: €4,50m, AZ Alkmaar
- 12 thg 6, 2019: €4m, AZ Alkmaar
- 19 thg 9, 2019: €4,50m, AZ Alkmaar
- 18 thg 12, 2019: €5m, AZ Alkmaar
- 8 thg 4, 2020: €4m, AZ Alkmaar
- 19 thg 5, 2021: €4,50m, AZ Alkmaar
- 12 thg 10, 2021: €4m, Adana Demirspor
- 4 thg 1, 2022: €3,70m, Adana Demirspor
- 1 thg 6, 2022: €3,60m, Adana Demirspor
- 14 thg 3, 2023: €3,20m, Adana Demirspor
- 8 thg 6, 2023: €3m, Adana Demirspor
- 27 thg 9, 2023: €2,80m, Adana Demirspor
- 21 thg 12, 2023: €2,60m, Adana Demirspor
- 15 thg 3, 2024: €2m, Besiktas
- 31 thg 5, 2024: €1,70m, Besiktas
- 4 thg 10, 2024: €1,80m, Besiktas
- 23 thg 12, 2024: €1,70m, Besiktas
- 20 thg 3, 2025: €1,60m, Besiktas
- 18 thg 6, 2025: €1,50m, Besiktas
- 1 thg 10, 2025: €1m, Besiktas
- 17 thg 12, 2025: €700k, Besiktas
- 28 thg 5, 2026: €500k, Rosenborg Ballklub
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jonas Svensson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jonas Svensson là Rosenborg Ballklub.
Jonas Svensson từng mang áo số mấy?
- Jonas Svensson đã mang áo số 22 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Rosenborg BK.
Jonas Svensson chơi vị trí nào?
- Jonas Svensson chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Jonas Svensson bao nhiêu tuổi?
- Jonas Svensson 33 tuổi, sinh ngày 6 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường của Jonas Svensson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jonas Svensson là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonas Svensson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonas Svensson là 5,5 Tr €, vào ngày 4 tháng 10, 2018.
Jonas Svensson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jonas Svensson đã thi đấu 296 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jonas Svensson đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jonas Svensson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jonas Svensson đã thi đấu 23 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Na Uy. Jonas Svensson đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jonas Svensson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jonas Svensson là Na Uy.
Jonas Svensson sinh ra ở đâu?
- Jonas Svensson sinh ra tại Verdal, Na Uy.
Jonas Svensson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jonas Svensson là 1,70 m.
Jonas Svensson thuận chân nào?
- Jonas Svensson thuận chân phải.
Hợp đồng của Jonas Svensson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jonas Svensson có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.