CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jonas Wind
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 2, 1999
- Nơi sinh
- Hvidovre, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- ROOF
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
199
Bàn thắng
68
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 11 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 31 | 9 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 34 | 11 | 7 | 3 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 24 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Superliga | FC Copenhagen | 16 | 6 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 14 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Superliga | FC Copenhagen | 18 | 11 | 4 | 2 | 0 |
| 19/20 | Superliga | FC Copenhagen | 6 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Superliga | FC Copenhagen | 12 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Superliga | FC Copenhagen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | FC Copenhagen | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | FC Copenhagen | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Copenhagen | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FC Copenhagen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 13 | |
| 24/25 | 23 | 37 | |
| 23/24 | 23 | 37 | |
| 2022 | 23 | 14 | |
| 22/23 | 23 | 28 | |
| 2021 | 23 | 23 | |
| 20/21 | 23 | 22 | |
| 19/20 | 23 | 12 | |
| 2018 | 23 | 6 | |
| 18/19 | 23 | 16 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 14 tháng 12, 2023
- 6 thg 9, 2017: €50k, Copenhagen U19
- 7 thg 2, 2018: €100k, Copenhagen
- 2 thg 6, 2018: €300k, Copenhagen
- 21 thg 12, 2018: €400k, Copenhagen
- 8 thg 6, 2019: €1,75m, Copenhagen
- 9 thg 9, 2019: €2,50m, Copenhagen
- 8 thg 4, 2020: €2,30m, Copenhagen
- 31 thg 7, 2020: €2,50m, Copenhagen
- 23 thg 12, 2020: €4,50m, Copenhagen
- 26 thg 5, 2021: €5m, Copenhagen
- 6 thg 10, 2021: €7m, Copenhagen
- 24 thg 3, 2022: €10m, VfL Wolfsburg
- 9 thg 6, 2022: €14m, VfL Wolfsburg
- 18 thg 10, 2023: €22m, VfL Wolfsburg
- 14 thg 12, 2023: €25m, VfL Wolfsburg
- 27 thg 3, 2024: €20m, VfL Wolfsburg
- 9 thg 10, 2024: €15m, VfL Wolfsburg
- 20 thg 12, 2024: €13m, VfL Wolfsburg
- 27 thg 3, 2025: €15m, VfL Wolfsburg
- 5 thg 6, 2025: €12m, VfL Wolfsburg
- 14 thg 10, 2025: €8m, VfL Wolfsburg
- 19 thg 12, 2025: €7m, VfL Wolfsburg
- 20 thg 3, 2026: €5m, VfL Wolfsburg
- 27 thg 5, 2026: €4m, VfL Wolfsburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jonas Wind đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jonas Wind là VfL Wolfsburg.
Jonas Wind mang áo số mấy?
- Jonas Wind mang áo số 23. Câu lạc bộ là Wolfsburg.
Jonas Wind chơi vị trí nào?
- Jonas Wind chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Jonas Wind bao nhiêu tuổi?
- Jonas Wind 27 tuổi, sinh ngày 7 tháng 2, 1999.
Giá trị thị trường của Jonas Wind là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jonas Wind là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonas Wind là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonas Wind là 25,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 12, 2023.
Jonas Wind đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jonas Wind đã thi đấu 199 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jonas Wind đã ghi được 68 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jonas Wind đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jonas Wind đã thi đấu 37 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Jonas Wind đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jonas Wind mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jonas Wind là Đan Mạch.
Jonas Wind sinh ra ở đâu?
- Jonas Wind sinh ra tại Hvidovre, Đan Mạch.
Jonas Wind cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jonas Wind là 1,90 m.
Jonas Wind thuận chân nào?
- Jonas Wind thuận chân phải.
Hợp đồng của Jonas Wind kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jonas Wind có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.