CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jonathan Bamba
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 3, 1996
- Nơi sinh
- Alfortville, Pháp
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Cote d'Ivoire
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- Horizon
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Soldier Field, Chicago, Illinois
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
13
Số trận
300
Bàn thắng
47
Kiến tạo
46
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Celta de Vigo | 12 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Celta de Vigo | 27 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | LOSC Lille | 34 | 6 | 7 | 6 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | LOSC Lille | 31 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | LOSC Lille | 38 | 6 | 11 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | LOSC Lille | 26 | 1 | 5 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | LOSC Lille | 38 | 13 | 3 | 4 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 34 | 7 | 9 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Angers SCO | 16 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | JPL | Sint-Truidense VV | 8 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | LOSC Lille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | LOSC Lille | 6 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Europa League | LOSC Lille | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | LOSC Lille | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | AS Saint-Étienne | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | AS Saint-Étienne | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19 | 9 | — | |
| 2025 | 19 | 28 | — | |
| 24/25 | 17 | 19 | — | |
| 23/24 | 17 | 31 | — | |
| 22/23 | 7 | 34 | 2 | |
| 21/22 | 7 | 38 | — | |
| 20/21 | 7 | 46 | — | |
| 19/20 | 14 | 33 | — | |
| 18/19 | 14 | 38 | — | |
| 2017 | 22 | 18 | — | |
| 17/18 | 14 | 35 | — | |
| 2016 | 37 | 9 | — | |
| 2015 | 17 | 14 | — | |
| 14/15 | 33 | 9 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 7 tháng 1, 2021
- 7 thg 8, 2014: €150k, Saint-Étienne B
- 6 thg 9, 2015: €250k, Saint-Étienne
- 4 thg 2, 2016: €600k, Paris FC
- 13 thg 7, 2016: €600k, Saint-Étienne
- 16 thg 1, 2017: €600k, Angers SCO
- 1 thg 6, 2017: €1m, Angers SCO
- 12 thg 10, 2017: €4m, Saint-Étienne
- 24 thg 1, 2018: €6m, Saint-Étienne
- 4 thg 6, 2018: €8m, Saint-Étienne
- 24 thg 10, 2018: €15m, Lille
- 3 thg 6, 2019: €17m, Lille
- 27 thg 9, 2019: €20m, Lille
- 8 thg 4, 2020: €16m, Lille
- 15 thg 10, 2020: €20m, Lille
- 7 thg 1, 2021: €25m, Lille
- 16 thg 12, 2021: €22m, Lille
- 23 thg 3, 2022: €20m, Lille
- 30 thg 5, 2022: €17m, Lille
- 19 thg 9, 2022: €18m, Lille
- 2 thg 11, 2022: €20m, Lille
- 22 thg 12, 2023: €14m, Celta de Vigo
- 21 thg 3, 2024: €10m, Celta de Vigo
- 7 thg 6, 2024: €9m, Celta de Vigo
- 11 thg 10, 2024: €6m, Celta de Vigo
- 27 thg 12, 2024: €4m, Celta de Vigo
- 17 thg 4, 2025: €3,50m, Chicago Fire Soccer Club
- 2 thg 6, 2026: €3,50m, Chicago Fire Soccer Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jonathan Bamba đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jonathan Bamba là Chicago Fire Soccer Club.
Jonathan Bamba từng mang áo số mấy?
- Jonathan Bamba đã mang áo số 19 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Chicago.
Jonathan Bamba chơi vị trí nào?
- Jonathan Bamba chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Jonathan Bamba bao nhiêu tuổi?
- Jonathan Bamba 30 tuổi, sinh ngày 26 tháng 3, 1996.
Giá trị thị trường của Jonathan Bamba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jonathan Bamba là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonathan Bamba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonathan Bamba là 25,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 1, 2021.
Jonathan Bamba đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jonathan Bamba đã thi đấu 300 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jonathan Bamba đã ghi được 47 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jonathan Bamba đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jonathan Bamba đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cote d'Ivoire. Jonathan Bamba đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jonathan Bamba mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jonathan Bamba là Cote d'Ivoire.
Jonathan Bamba sinh ra ở đâu?
- Jonathan Bamba sinh ra tại Alfortville, Pháp.
Jonathan Bamba cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jonathan Bamba là 1,75 m.
Jonathan Bamba thuận chân nào?
- Jonathan Bamba thuận chân phải.
Hợp đồng của Jonathan Bamba kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jonathan Bamba có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.