CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jonathan de Guzmán
Giá trị thị trường
50,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 9, 1987
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 7, 2022
- Người đại diện
- Juzzt Football
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
319
Bàn thắng
32
Kiến tạo
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Sparta Rotterdam | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Sparta Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Sparta Rotterdam | 31 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Sparta Rotterdam | 21 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 19 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 13 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 28 | 3 | 6 | 4 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 16 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Chievo Verona | 27 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | Serie A | AC Carpi | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Serie A | SSC Napoli | 23 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Swansea City | 34 | 4 | 5 | 1 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Swansea City | 37 | 5 | 6 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | KNVB Beker | Sparta Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | DFL-Supercup | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Chievo Verona | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | SSC Napoli | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Swansea City | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Swansea City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | Eintracht Frankfurt | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 9 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | SSC Napoli | 8 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Swansea City | 7 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Swansea City | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 11 | — | |
| 24/25 | 22 | 14 | — | |
| 23/24 | 6 | 26 | 7 | |
| 22/23 | 6 | 16 | 1 | |
| 21/22 | 33 | 21 | — | |
| 20/21 | 33 | 15 | — | |
| 19/20 | 6 | 22 | — | |
| 18/19 | 6 | 49 | — | |
| 17/18 | 6 | 20 | — | |
| 2016 | 16 | 11 | — | |
| 16/17 | 1 | 37 | — | |
| 2015 | 16 | 1 | — | |
| 14/15 | 6 | 44 | — | |
| 13/14 | 20 | 48 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 20 tháng 7, 2014
- 18 thg 1, 2006: €3m, Feyenoord
- 23 thg 1, 2006: €4m, Feyenoord
- 8 thg 2, 2007: €5m, Feyenoord
- 7 thg 1, 2008: €5,50m, Feyenoord
- 18 thg 7, 2008: €6,50m, Feyenoord
- 20 thg 8, 2010: €4,50m, RCD Mallorca
- 10 thg 12, 2010: €5m, RCD Mallorca
- 3 thg 9, 2011: €8m, Villarreal
- 3 thg 2, 2012: €6m, Villarreal
- 28 thg 1, 2013: €8m, Swansea
- 2 thg 7, 2013: €9m, Swansea
- 20 thg 7, 2014: €10m, Villarreal
- 8 thg 11, 2014: €7,50m, Napoli
- 7 thg 1, 2015: €8m, Napoli
- 5 thg 11, 2015: €5m, Napoli
- 4 thg 1, 2016: €4m, Napoli
- 15 thg 7, 2016: €3m, Napoli
- 2 thg 1, 2017: €3m, Chievo Verona
- 8 thg 6, 2017: €2m, Chievo Verona
- 28 thg 12, 2017: €1,75m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2018: €2,50m, Frankfurt
- 18 thg 12, 2018: €3m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2019: €2,50m, Frankfurt
- 17 thg 12, 2019: €1,50m, Frankfurt
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Frankfurt
- 12 thg 2, 2021: €400k, OFI Crete
- 9 thg 6, 2022: €300k, OFI Crete
- 11 thg 11, 2022: €300k, Sparta Rotterdam
- 31 thg 5, 2024: €250k, Sparta Rotterdam
- 17 thg 12, 2024: €175k, Sparta Rotterdam
- 28 thg 3, 2025: €100k, Sparta Rotterdam
- 28 thg 5, 2025: €50k, Sparta Rotterdam
- 28 thg 5, 2026: €50k, Sparta Rotterdam
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jonathan de Guzmán đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jonathan de Guzmán là Sparta Rotterdam.
Jonathan de Guzmán mang áo số mấy?
- Jonathan de Guzmán mang áo số 13. Câu lạc bộ là Sparta R..
Jonathan de Guzmán chơi vị trí nào?
- Jonathan de Guzmán chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Jonathan de Guzmán bao nhiêu tuổi?
- Jonathan de Guzmán 39 tuổi, sinh ngày 13 tháng 9, 1987.
Giá trị thị trường của Jonathan de Guzmán là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jonathan de Guzmán là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonathan de Guzmán là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonathan de Guzmán là 10,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 7, 2014.
Jonathan de Guzmán đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jonathan de Guzmán đã thi đấu 319 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jonathan de Guzmán đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jonathan de Guzmán đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jonathan de Guzmán đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Jonathan de Guzmán mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jonathan de Guzmán là Hà Lan.
Jonathan de Guzmán sinh ra ở đâu?
- Jonathan de Guzmán sinh ra tại Toronto, Ontario, Canada.
Jonathan de Guzmán cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jonathan de Guzmán là 1,73 m.
Jonathan de Guzmán thuận chân nào?
- Jonathan de Guzmán thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.